此恨绵绵 Nỗi hận này vẫn còn đó
Explanation
绵绵:延续不断的样子。这种遗恨缠绕心头,永远不能逝去。形容怨恨很深,难以消除。
Mianmian: kéo dài, liên tục. Loại thù hận này tồn tại trong tim và không bao giờ biến mất. Mô tả một nỗi thù hận sâu sắc và không thể xóa nhòa.
Origin Story
唐玄宗与杨贵妃的爱情故事,是千古绝唱,也是此恨绵绵的绝佳体现。杨贵妃之死,成为玄宗心中永远的痛。他日夜思念着杨贵妃,即使江山社稷,也无法慰藉他心中的伤痛。他写下了著名的《长恨歌》,表达了对杨贵妃的无尽思念和悔恨之情。这思念和悔恨,如同长江之水,滔滔不绝,此恨绵绵,无绝期。这首诗歌也成为后世人们歌颂爱情,感叹人生悲欢离合的千古名篇。
Câu chuyện tình yêu của Đường Huyền Tông và Dương Quý Phi là một tác phẩm kinh điển vượt thời gian, một ví dụ hoàn hảo cho "nỗi hận thù bất tận" này. Cái chết của Dương Quý Phi trở thành nỗi đau bất diệt trong lòng Huyền Tông. Ông nhớ Dương Quý Phi ngày đêm, ngay cả đế chế cũng không thể xoa dịu nỗi đau trong lòng ông. Ông đã viết bài thơ nổi tiếng "Bài ca thương nhớ muôn đời", bày tỏ nỗi nhớ nhung và hối hận vô tận của mình dành cho Dương Quý Phi. Nỗi nhớ nhung và hối hận này, giống như sông Dương Tử, bất tận và không có hồi kết. Bài thơ này đã trở thành tác phẩm kinh điển cho các thế hệ sau để ca ngợi tình yêu và suy ngẫm về những thăng trầm của cuộc đời.
Usage
多用于表达难以磨灭的怨恨之情。
Được sử dụng chủ yếu để thể hiện cảm xúc thù hận không thể xóa nhòa.
Examples
-
这刻骨铭心的仇恨,此恨绵绵,何时才能结束?
zhè kègǔ míngxīn de chóuhèn, cǐ hèn miánmián, héshí cáinéng jiéshù?
Cơn thù hận tận xương tủy này, nỗi đau dai dẳng này, khi nào mới chấm dứt?
-
他心中充满了此恨绵绵,难以释怀。
tā xīnzōng chōngmǎn le cǐ hèn miánmián, nányǐ shìhuái。
Trái tim anh ta đầy nỗi đau dai dẳng này, khó mà quên được.