Dialogue
了解农历新年
Hiểu về Tết Nguyên đán
Liǎojiě nónglì xīnnián
Dialogue 1
A
你好!我想了解一下中国的农历新年。
Nǐ hǎo!Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià zhōngguó de nónglì xīnnián。
Xin chào! Tôi muốn tìm hiểu thêm về Tết Nguyên đán của Trung Quốc.
B
你好!农历新年,也叫春节,是中国最重要的传统节日,通常在每年的1月底或2月初。
Nǐ hǎo!Nónglì xīnnián,yě jiào chūnjié,shì zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì,tōngcháng zài měi nián de 1 yuè dǐ huò 2 yuè chū。
Xin chào! Tết Nguyên đán, còn được gọi là Tết Nguyên đán, là lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc, thường được tổ chức vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 hàng năm.
A
它是怎么庆祝的呢?
Tā shì zěnme qìngzhù de ne?
Làm thế nào để ăn mừng?
B
人们会贴春联,放鞭炮,吃饺子,走亲访友,等等。
Rénmen huì tiē chūnlián,fàng biānpào,chī jiǎozi,zǒu qīn fǎng yǒu,děngděng。
Mọi người sẽ dán câu đối Tết, đốt pháo, ăn bánh bao, đến thăm người thân và bạn bè, v.v.
A
听起来很有趣!那今年春节是几月几号?
Tīng qǐlái hěn yǒuqù!Nà jīnnián chūnjié shì jǐ yuè jǐ hào?
Nghe có vẻ thú vị! Vậy Tết Nguyên đán năm nay là ngày nào?
B
今年春节是2月12日。
Jīnnián chūnjié shì 2 yuè 12 rì。
Tết Nguyên đán năm nay là ngày 12 tháng 2.
A
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
Dialogue 2
A
春节期间,你们家有什么特别的习俗吗?
Chūnjié qījiān,nǐmen jiā yǒu shénme tèbié de xísú ma?
Trong dịp Tết Nguyên đán, gia đình bạn có những phong tục tập quán đặc biệt nào không?
B
我们家会包饺子,寓意着来年财源滚滚。也会贴春联,祈求来年平安。
Wǒmen jiā huì bāo jiǎozi,yùyìzhe lái nián cáiyuán gǔngǔn。Yě huì tiē chūnlián,qíqiú lái nián píng'ān。
Gia đình tôi sẽ gói bánh chưng, tượng trưng cho sự sung túc trong năm mới. Cũng sẽ dán câu đối Tết, cầu mong cho năm mới bình an.
A
贴春联有什么讲究吗?
Tiē chūnlián yǒu shénme jiǎngjiu ma?
Việc dán câu đối Tết có gì đặc biệt không?
B
一般是贴在门上,要选择吉祥的文字,表达美好的愿望。
Yībān shì tiē zài mén shang,yào xuǎnzé jíxiáng de wénzi,biǎodá měihǎo de yuànwàng。
Thông thường sẽ dán ở cửa ra vào, cần chọn những chữ mang ý nghĩa tốt lành, thể hiện những điều ước tốt đẹp.
A
很有意义!谢谢你的讲解。
Hěn yǒuyìyì!Xièxie nǐ de jiǎngjiě。
Rất ý nghĩa! Cảm ơn bạn đã giải thích.