介绍亲家关系 Giới thiệu gia đình thông gia Jièshào qīnjiā guānxi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

张先生:您好,王先生,王太太,我是张伟,这是我妻子李丽。
王先生:您好,张先生,李太太,欢迎欢迎!早就听说你们了。
王太太:是啊,今天终于见面了,真高兴!
李丽:您好,王先生,王太太,你们好!谢谢你们的热情款待。
张伟:我们也是第一次见面,以后多多关照。
王先生:一定一定,以后都是一家人了。

拼音

Zhang xiānsheng: Nínhǎo, Wáng xiānsheng, Wáng tàitai, wǒ shì Zhāng Wěi, zhè shì wǒ qīzi Lǐ Lì.
Wáng xiānsheng: Nínhǎo, Zhāng xiānsheng, Lǐ tàitai, huānyíng huānyíng! Zǎo jiù tīngshuō nǐmen le.
Wáng tàitai: Shì a, jīntiān zhōngyú jiànmiàn le, zhēn gāoxìng!
Lǐ Lì: Nínhǎo, Wáng xiānsheng, Wáng tàitai, nǐmen hǎo! Xièxie nǐmen de rèqíng kuǎndài.
Zhāng Wěi: Wǒmen yěshì dì yī cì jiànmiàn, yǐhòu duōduō guānzhào.
Wáng xiānsheng: Yīdìng yīdìng, yǐhòu dōu shì yījiārén le.

Vietnamese

Ông Zhang: Xin chào, ông Wang, bà Wang. Tôi là Trương Vĩ, đây là vợ tôi, Lý Lệ.
Ông Wang: Xin chào, ông Zhang, bà Lý. Chào mừng, chào mừng! Chúng tôi đã nghe nói rất nhiều về hai người.
Bà Wang: Vâng, thật vui mừng cuối cùng cũng được gặp mặt!
Bà Lý: Xin chào, ông Wang, bà Wang. Rất vui được gặp các vị! Cảm ơn hai người đã tiếp đón chúng tôi.
Ông Zhang: Không có gì. Chúng tôi rất mong được làm quen với hai người hơn nữa.
Ông Wang: Tất nhiên rồi, từ nay chúng ta là một gia đình rồi.

Cuộc trò chuyện 2

中文

张先生:您好,王先生,王太太,我是张伟,这是我妻子李丽。
王先生:您好,张先生,李太太,欢迎欢迎!早就听说你们了。
王太太:是啊,今天终于见面了,真高兴!
李丽:您好,王先生,王太太,你们好!谢谢你们的热情款待。
张伟:我们也是第一次见面,以后多多关照。
王先生:一定一定,以后都是一家人了。

Vietnamese

Ông Zhang: Xin chào, ông Wang, bà Wang. Tôi là Trương Vĩ, đây là vợ tôi, Lý Lệ.
Ông Wang: Xin chào, ông Zhang, bà Lý. Chào mừng, chào mừng! Chúng tôi đã nghe nói rất nhiều về hai người.
Bà Wang: Vâng, thật vui mừng cuối cùng cũng được gặp mặt!
Bà Lý: Xin chào, ông Wang, bà Wang. Rất vui được gặp các vị! Cảm ơn hai người đã tiếp đón chúng tôi.
Ông Zhang: Không có gì. Chúng tôi rất mong được làm quen với hai người hơn nữa.
Ông Wang: Tất nhiên rồi, từ nay chúng ta là một gia đình rồi.

Các cụm từ thông dụng

介绍一下我的亲家

Jièshào yīxià wǒ de qīnjiā

Tôi xin giới thiệu gia đình thông gia của tôi

这是我的岳父岳母

Zhè shì wǒ de yuèfù yuèmǔ

Đây là bố mẹ vợ/chồng tôi.

这是我的公公婆婆

Zhè shì wǒ de gōnggōng pópo

Đây là bố mẹ chồng/vợ tôi.

Nền văn hóa

中文

在中国文化中,介绍亲家通常是在正式场合,例如婚礼、宴会等。

介绍时,要使用尊称,如“岳父”、“岳母”、“公公”、“婆婆”等。

第一次见面,双方要互相问候,表达友好和尊重。

拼音

Zài zhōngguó wénhuà zhōng, jièshào qīnjiā tōngcháng shì zài zhèngshì chǎnghé, lìrú hūnlǐ, yàn huì děng。

Jièshào shí, yào shǐyòng zūnchēng, rú“Yuèfù”、“Yuèmǔ”、“Gōnggōng”、“Pópo”děng。

Dì yī cì jiànmiàn, shuāngfāng yào hùxiāng wènhòu, biǎodá yǒuhǎo hé zūnjìng。

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, việc giới thiệu gia đình thông gia thường diễn ra trong những dịp trang trọng, ví dụ như đám cưới hay tiệc.

Khi giới thiệu, cần sử dụng các từ ngữ trang trọng như “岳父 (Yuèfù - bố vợ)”, “岳母 (Yuèmǔ - mẹ vợ)”, “公公 (Gōnggōng - bố chồng)”, và “婆婆 (Pópo - mẹ chồng)”.

Trong lần gặp mặt đầu tiên, cả hai bên nên chào hỏi lẫn nhau và thể hiện sự thân thiện, tôn trọng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙各位长辈的关照,我们才能走到今天。

感谢二老的栽培,我们才能有今天的成就。

以后还要多多仰仗二老的经验和智慧。

拼音

Chéngméng gèwèi chángbèi de guānzhào, wǒmen cáinéng zǒudào jīntiān。

Gǎnxiè èrlǎo de záipéi, wǒmen cáinéng yǒu jīntiān de chéngjiù。

Yǐhòu hái yào duōduō yǎngzhàng èrlǎo de jīngyàn hé zhìhuì。

Vietnamese

Nhờ sự quan tâm của các bậc tiền bối mà chúng tôi đã có được thành công ngày hôm nay.

Cảm ơn sự dìu dắt của hai người, chúng tôi mới đạt được thành tựu như ngày hôm nay.

Trong tương lai, chúng tôi vẫn cần sự giúp đỡ của hai người về kinh nghiệm và trí tuệ.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在介绍亲家时谈论敏感话题,例如政治、宗教等。

拼音

Bìmiǎn zài jièshào qīnjiā shí tánlùn mǐngǎn huàtí, lìrú zhèngzhì, zōngjiào děng。

Vietnamese

Tránh thảo luận về những chủ đề nhạy cảm như chính trị hay tôn giáo khi giới thiệu gia đình thông gia.

Các điểm chính

中文

介绍亲家要根据场合和关系的亲疏程度选择合适的称呼和措辞。

拼音

Jièshào qīnjiā yào gēnjù chǎnghé hé guānxi de qīnshū chéngdù xuǎnzé héshì de chēnghū hé cuòcí。

Vietnamese

Hãy lựa chọn cách xưng hô và lời lẽ phù hợp khi giới thiệu gia đình thông gia, tùy thuộc vào hoàn cảnh và mức độ thân thiết của mối quan hệ.

Các mẹo để học

中文

多练习使用尊称,例如“岳父大人”、“岳母大人”、“公公”、“婆婆”。

练习在不同场合下介绍亲家的方式,例如正式场合和非正式场合。

可以和朋友或者家人一起练习,互相纠正发音和表达方式。

拼音

Duō liànxí shǐyòng zūnchēng, lìrú“Yuèfù dàrén”、“Yuèmǔ dàrén”、“Gōnggōng”、“Pópo”。

Liànxí zài bùtóng chǎnghé xià jièshào qīnjiā de fāngshì, lìrú zhèngshì chǎnghé hé fēi zhèngshì chǎnghé。

Kěyǐ hé péngyǒu huò zhě jiārén yīqǐ liànxí, hùxiāng jiūzhèng fāyīn hé biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập việc sử dụng các từ ngữ trang trọng như “岳父大人 (Yuèfù dàrén - bố vợ)”, “岳母大人 (Yuèmǔ dàrén - mẹ vợ)”, “公公 (Gōnggōng - bố chồng)”, và “婆婆 (Pópo - mẹ chồng)”.

Hãy luyện tập cách giới thiệu gia đình thông gia trong những hoàn cảnh khác nhau, ví dụ như những dịp trang trọng và không trang trọng.

Bạn có thể luyện tập cùng với bạn bè hoặc người thân trong gia đình, cùng nhau sửa chữa cách phát âm và cách diễn đạt.