Dialogue
价格调查
Khảo sát giá cả
Jiàgé diaochá
Dialogue 1
顾客
您好,请问这件丝绸衬衫多少钱?
Hǎo, qǐngwèn zhè jiàn sīchóu chèn shān duōshao qián?
Xin chào, cái áo sơ mi lụa này giá bao nhiêu?
老板
这件衬衫150元。
Zhè jiàn chèn shān 150 yuán.
Cái áo này 150 nhân dân tệ.
顾客
150元啊,是不是有点贵?我看其他的店里卖得便宜些。
150 yuán a, shì bùshì yǒudiǎn guì?Wǒ kàn qítā de diàn lǐ mài de piányí xiē.
150 nhân dân tệ hả, có hơi đắt không nhỉ? Tôi thấy ở những cửa hàng khác bán rẻ hơn.
老板
您看这料子,纯天然桑蚕丝,质量好,您摸摸,手感多好!
Nín kàn zhè liáozi, chún tiānrán sāngcán sī, zhìliàng hǎo, nín mō mō, shǒugǎn duō hǎo!
Anh xem chất liệu này này, tơ tằm dâu tằm tự nhiên nguyên chất, chất lượng tốt! Sờ thử xem, mềm mại thế nào!
顾客
嗯,手感是不错,不过150还是有点超预算。能不能便宜点?
Ń, shǒugǎn shì bùcuò, bùguò 150 hái shì yǒudiǎn chāo yùsuàn. Néng bùnéng piányí diǎn?
Ừm, mềm thật đấy, nhưng 150 nhân dân tệ hơi vượt quá ngân sách của tôi. Có thể giảm giá được không?
老板
这样吧,看您这么爽快,给您算130元,怎么样?
Zhèyàng ba, kàn nín zhème shuǎngkuài, gěi nín suàn 130 yuán, zěnmeyàng?
Được rồi, vì anh quyết định nhanh quá, tôi tính cho anh 130 nhân dân tệ, được không?
顾客
130啊…还能再便宜点吗?120行不行?
130 a… hái néng zài piányí diǎn ma?120 xíng bùxíng?
130 à… Có thể giảm thêm được nữa không? 120 được không?
老板
哎,您真是个会砍价的顾客!好吧,120就120,不能再低了!
Āi, nín zhēnshi yīgè huì kǎnjià de gùkè!Hǎoba, 120 jiù 120, bùnéng zài dī le!
Ôi, anh giỏi mặc cả quá! Được rồi, 120 nhân dân tệ, không thể thấp hơn nữa rồi!
顾客
好,那就谢谢老板了!
Hǎo, nà jiù xièxie lǎobǎn le!
Được, cảm ơn chủ cửa hàng!