价格谈判 Thương lượng giá cả Jiàgé tánpàn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

甲方:您好,我们想了解一下贵公司产品的价格。
乙方:您好,欢迎洽谈!请问您对哪款产品感兴趣呢?
甲方:我们比较关注这款新型的环保包装材料。
乙方:好的,这款产品的价格是每吨15000元,起订量为10吨。
甲方:这个价格略高,能否再优惠一些?我们的采购量比较大,可以长期合作。
乙方:您说的采购量大,长期合作,我们当然会给予一定的优惠。如果您能一次性订购50吨以上,我们可以考虑每吨14000元的价格。
甲方:好的,我们再考虑一下,谢谢。

拼音

Jiāfāng: Nínhǎo, wǒmen xiǎng liǎojiě yīxià guì gōngsī chǎnpǐn de jiàgé.
Yǐfāng: Nínhǎo, huānyíng qiàotán! Qǐngwèn nín duì nǎ kuǎn chǎnpǐn gānxìng nē?
Jiāfāng: Wǒmen bǐjiào guānzhù zhè kuǎn xīnxíng de huánbǎo bāozhuāng cáiliào.
Yǐfāng: Hǎode, zhè kuǎn chǎnpǐn de jiàgé shì měi dūn 15000 yuán, qǐdìng liàng wèi 10 dūn.
Jiāfāng: Zhège jiàgé lüè gāo, néngfǒu zài yōuhuì yīxiē? Wǒmen de cǎigòu liàng bǐjiào dà, kěyǐ chángqí hézuò.
Yǐfāng: Nín shuō de cǎigòu liàng dà, chángqí hézuò, wǒmen dāngrán huì jǐyǔ yīdìng de yōuhuì. Rúguǒ nín néng yīcìxìng dìnggòu 50 dūn yǐshàng, wǒmen kěyǐ kǎolǜ měi dūn 14000 yuán de jiàgé.
Jiāfāng: Hǎode, wǒmen zài kǎolǜ yīxià, xièxie.

Vietnamese

Bên A: Xin chào, chúng tôi muốn hỏi về giá cả sản phẩm của công ty quý vị.
Bên B: Xin chào, chào mừng! Quý vị quan tâm đến sản phẩm nào vậy?
Bên A: Chúng tôi quan tâm đến loại vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường mới của quý vị.
Bên B: Được rồi, giá của sản phẩm này là 15000 RMB/tấn, số lượng đặt hàng tối thiểu là 10 tấn.
Bên A: Giá này hơi cao, có thể giảm giá được không? Chúng tôi có khối lượng mua hàng lớn và có thể hợp tác lâu dài.
Bên B: Với khối lượng mua hàng lớn và hợp tác lâu dài, tất nhiên chúng tôi sẽ giảm giá. Nếu quý vị đặt hàng 50 tấn trở lên một lần, chúng tôi có thể xem xét giá 14000 RMB/tấn.
Bên A: Được rồi, chúng tôi sẽ xem xét. Cảm ơn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

甲方:您好,我们想了解一下贵公司产品的价格。
乙方:您好,欢迎洽谈!请问您对哪款产品感兴趣呢?
甲方:我们比较关注这款新型的环保包装材料。
乙方:好的,这款产品的价格是每吨15000元,起订量为10吨。
甲方:这个价格略高,能否再优惠一些?我们的采购量比较大,可以长期合作。
乙方:您说的采购量大,长期合作,我们当然会给予一定的优惠。如果您能一次性订购50吨以上,我们可以考虑每吨14000元的价格。
甲方:好的,我们再考虑一下,谢谢。

Vietnamese

Bên A: Xin chào, chúng tôi muốn hỏi về giá cả sản phẩm của công ty quý vị.
Bên B: Xin chào, chào mừng! Quý vị quan tâm đến sản phẩm nào vậy?
Bên A: Chúng tôi quan tâm đến loại vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường mới của quý vị.
Bên B: Được rồi, giá của sản phẩm này là 15000 RMB/tấn, số lượng đặt hàng tối thiểu là 10 tấn.
Bên A: Giá này hơi cao, có thể giảm giá được không? Chúng tôi có khối lượng mua hàng lớn và có thể hợp tác lâu dài.
Bên B: Với khối lượng mua hàng lớn và hợp tác lâu dài, tất nhiên chúng tôi sẽ giảm giá. Nếu quý vị đặt hàng 50 tấn trở lên một lần, chúng tôi có thể xem xét giá 14000 RMB/tấn.
Bên A: Được rồi, chúng tôi sẽ xem xét. Cảm ơn.

Các cụm từ thông dụng

价格谈判

jiàgé tánpàn

Thương lượng giá cả

Nền văn hóa

中文

中国人在价格谈判中通常会先报出一个较高的价格,然后根据对方的反应逐渐让步。这是一种讨价还价的文化,并不意味着不真诚。

在正式场合,谈判语言要正式、礼貌;非正式场合,可以相对轻松一些,但也要注意措辞。

要注意双方的身份地位,对上司和客户要更加尊重,用语也需谨慎。

拼音

zhōngguó rén zài jiàgé tánpàn zhōng tōngcháng huì xiān bào chū yīgè jiào gāo de jiàgé, ránhòu gēnjù duìfāng de fǎnyìng zhújiàn ràngbù. zhè shì yī zhǒng tǎo jià bà jià de wénhuà, bìng bù yìwèizhe bù chéngzhēn.

zài zhèngshì chǎnghé, tánpàn yǔyán yào zhèngshì, lǐmào; fēi zhèngshì chǎnghé, kěyǐ xiāngduì qīngsōng yīxiē, dàn yě yào zhùyì cuòcí.

yào zhùyì shuāngfāng de shēnfèn dìwèi, duì shàngsī hé kèhù yào gèngjiā zūnzhòng, yòngyǔ yě xū jǐnshèn.

要根据实际情况灵活调整策略,切忌过于强势或过于软弱。

Vietnamese

Ở Việt Nam, mặc cả giá cả là chuyện bình thường, nhất là ở các chợ truyền thống. Tuy nhiên, trong giao dịch kinh doanh chính thức, cần phải có cách tiếp cận chuyên nghiệp hơn. Sự tôn trọng và lịch sự rất quan trọng trong mọi giao tiếp kinh doanh.

pronunciation

Các biểu hiện nâng cao

中文

本着互利互惠的原则,希望我们双方能够达成一个共赢的协议。

考虑到贵司的长期合作意愿及我们的成本控制,我们可以考虑给予一定的折扣。

我们对贵司的诚意表示赞赏,也希望在未来能够继续保持良好的合作关系。

拼音

běn zhe hùlì hùhuì de yuánzé, xīwàng wǒmen shuāngfāng nénggòu dáchéng yīgè gòngyíng de xiéyì.

kǎolǜ dào guìsī de chángqí hézuò yìyuàn jí wǒmen de chéngběn kòngzhì, wǒmen kěyǐ kǎolǜ jǐyǔ yīdìng de zhékòu.

wǒmen duì guìsī de chéngyì biǎoshì zànshǎng, yě xīwàng zài wèilái nénggòu jìxù bǎochí liánghǎo de hézuò guānxi.

Vietnamese

Với tinh thần cùng có lợi, chúng tôi hy vọng cả hai bên có thể đạt được một thỏa thuận đôi bên cùng có lợi. Xem xét mong muốn hợp tác lâu dài của quý vị và việc kiểm soát chi phí của chúng tôi, chúng tôi có thể xem xét việc giảm giá nhất định. Chúng tôi đánh giá cao sự chân thành của quý vị và hy vọng sẽ duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp trong tương lai.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈判中过于强势或过于软弱,要保持一种平衡的状态。不要轻易承诺,要认真考虑后再做决定。避免涉及一些敏感话题,如政治、宗教等。

拼音

bìmiǎn zài tánpàn zhōng guòyú qiángshì huò guòyú ruǎnruò, yào bǎochí yī zhǒng pínghéng de zhuàngtài. bùyào qīngyì chéngnuò, yào rènzhēn kǎolǜ hòu zài zuò juédìng. bìmiǎn shèjí yīxiē mǐngǎn huàtí, rú zhèngzhì, zōngjiào děng.

Vietnamese

Tránh việc quá mạnh mẽ hoặc quá thụ động trong quá trình thương lượng; hãy giữ thái độ cân bằng. Đừng đưa ra những lời hứa suông; hãy suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định. Tránh các chủ đề nhạy cảm như chính trị và tôn giáo.

Các điểm chính

中文

价格谈判的重点在于找到一个对双方都有利的价格。谈判者需要了解市场行情、成本、利润等因素,并根据实际情况灵活调整策略。谈判的成功与否,与谈判者的技巧、经验、心理素质等都有密切关系。年龄和身份对谈判策略的影响较大,年轻谈判者可以更灵活,而身份较高的谈判者则需要更注意礼仪。

拼音

jiàgé tánpàn de zhòngdiǎn zàiyú zhǎodào yīgè duì shuāngfāng dōu yǒulì de jiàgé. tánpàn zhě xūyào liǎojiě shìchǎng xíngqíng, chéngběn, lìrùn děng yīnsù, bìng gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó tiáozhěng cèlüè. tánpàn de chénggōng yǔfǒu, yǔ tánpàn zhě de jìqiǎo, jīngyàn, xīnlǐ sùzhì děng dōu yǒu mìmìe guānxi. niánlíng hé shēnfèn duì tánpàn cèlüè de yǐngxiǎng bǐjiào dà, niánqīng tánpàn zhě kěyǐ gèng línghuó, ér shēnfèn jiào gāo de tánpàn zhě zé xūyào gèng zhùyì lǐyí.

Vietnamese

Điểm mấu chốt của việc thương lượng giá cả là tìm ra mức giá có lợi cho cả hai bên. Người thương lượng cần hiểu điều kiện thị trường, chi phí, lợi nhuận, v.v., và điều chỉnh chiến lược của họ một cách linh hoạt dựa trên tình hình thực tế. Thành công hay thất bại của cuộc thương lượng có liên quan chặt chẽ đến kỹ năng, kinh nghiệm và phẩm chất tâm lý của những người thương lượng. Tuổi tác và địa vị có tác động đáng kể đến chiến lược thương lượng. Những người thương lượng trẻ tuổi có thể linh hoạt hơn, trong khi những người có địa vị cao hơn cần chú ý nhiều hơn đến phép lịch sự.

Các mẹo để học

中文

多练习,积累经验

模拟真实场景

注意语言表达

关注对方的反应

善于总结经验教训

拼音

duō liànxí, jīlěi jīngyàn

mòmǐ zhēnshí chǎngjǐng

zhùyì yǔyán biǎodá

guānzhù duìfāng de fǎnyìng

shàn yú zǒngjié jīngyàn jiàoxùn

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập để tích lũy kinh nghiệm

Mô phỏng các tình huống thực tế

Chú ý cách diễn đạt ngôn ngữ

Quan sát phản ứng của bên kia

Giỏi tóm tắt kinh nghiệm và bài học rút ra