Skip to content
学中文

Dialogue

价格谈判

Thương lượng giá cả

Jiàgé tánpàn

Dialogue 1

  1. 甲方

    您好,我们想了解一下贵公司产品的价格。

    Nínhǎo, wǒmen xiǎng liǎojiě yīxià guì gōngsī chǎnpǐn de jiàgé.

    Xin chào, chúng tôi muốn hỏi về giá cả sản phẩm của công ty quý vị.

  2. 乙方

    您好,欢迎洽谈!请问您对哪款产品感兴趣呢?

    Nínhǎo, huānyíng qiàotán! Qǐngwèn nín duì nǎ kuǎn chǎnpǐn gānxìng nē?

    Xin chào, chào mừng! Quý vị quan tâm đến sản phẩm nào vậy?

  3. 甲方

    我们比较关注这款新型的环保包装材料。

    Wǒmen bǐjiào guānzhù zhè kuǎn xīnxíng de huánbǎo bāozhuāng cáiliào.

    Chúng tôi quan tâm đến loại vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường mới của quý vị.

  4. 乙方

    好的,这款产品的价格是每吨15000元,起订量为10吨。

    Hǎode, zhè kuǎn chǎnpǐn de jiàgé shì měi dūn 15000 yuán, qǐdìng liàng wèi 10 dūn.

    Được rồi, giá của sản phẩm này là 15000 RMB/tấn, số lượng đặt hàng tối thiểu là 10 tấn.

  5. 甲方

    这个价格略高,能否再优惠一些?我们的采购量比较大,可以长期合作。

    Zhège jiàgé lüè gāo, néngfǒu zài yōuhuì yīxiē? Wǒmen de cǎigòu liàng bǐjiào dà, kěyǐ chángqí hézuò.

    Giá này hơi cao, có thể giảm giá được không? Chúng tôi có khối lượng mua hàng lớn và có thể hợp tác lâu dài.

  6. 乙方

    您说的采购量大,长期合作,我们当然会给予一定的优惠。如果您能一次性订购50吨以上,我们可以考虑每吨14000元的价格。

    Nín shuō de cǎigòu liàng dà, chángqí hézuò, wǒmen dāngrán huì jǐyǔ yīdìng de yōuhuì. Rúguǒ nín néng yīcìxìng dìnggòu 50 dūn yǐshàng, wǒmen kěyǐ kǎolǜ měi dūn 14000 yuán de jiàgé.

    Với khối lượng mua hàng lớn và hợp tác lâu dài, tất nhiên chúng tôi sẽ giảm giá. Nếu quý vị đặt hàng 50 tấn trở lên một lần, chúng tôi có thể xem xét giá 14000 RMB/tấn.

  7. 甲方

    好的,我们再考虑一下,谢谢。

    Hǎode, wǒmen zài kǎolǜ yīxià, xièxie.

    Được rồi, chúng tôi sẽ xem xét. Cảm ơn.

Dialogue 2

  1. 甲方

    您好,我们想了解一下贵公司产品的价格。

    Xin chào, chúng tôi muốn hỏi về giá cả sản phẩm của công ty quý vị.

  2. 乙方

    您好,欢迎洽谈!请问您对哪款产品感兴趣呢?

    Xin chào, chào mừng! Quý vị quan tâm đến sản phẩm nào vậy?

  3. 甲方

    我们比较关注这款新型的环保包装材料。

    Chúng tôi quan tâm đến loại vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường mới của quý vị.

  4. 乙方

    好的,这款产品的价格是每吨15000元,起订量为10吨。

    Được rồi, giá của sản phẩm này là 15000 RMB/tấn, số lượng đặt hàng tối thiểu là 10 tấn.

  5. 甲方

    这个价格略高,能否再优惠一些?我们的采购量比较大,可以长期合作。

    Giá này hơi cao, có thể giảm giá được không? Chúng tôi có khối lượng mua hàng lớn và có thể hợp tác lâu dài.

  6. 乙方

    您说的采购量大,长期合作,我们当然会给予一定的优惠。如果您能一次性订购50吨以上,我们可以考虑每吨14000元的价格。

    Với khối lượng mua hàng lớn và hợp tác lâu dài, tất nhiên chúng tôi sẽ giảm giá. Nếu quý vị đặt hàng 50 tấn trở lên một lần, chúng tôi có thể xem xét giá 14000 RMB/tấn.

  7. 甲方

    好的,我们再考虑一下,谢谢。

    Được rồi, chúng tôi sẽ xem xét. Cảm ơn.