Skip to content
学中文

Dialogue

做核磁共振

Chụp cộng hưởng từ

zuò hé cí gōng zhèn

Dialogue 1

  1. 医生

    您好,请问有什么不舒服?

    nin hao,qing wen you shenme bu shufu?

    Chào bác, bác bị làm sao vậy?

  2. 患者

    我最近头疼得很厉害,医生建议我做个核磁共振。

    wo zuijin touteng de hen lihai,yisheng jianyi wo zuo ge heci gongzhen。

    Dạo này tôi bị đau đầu dữ dội, bác sĩ khuyên tôi nên chụp cộng hưởng từ.

  3. 医生

    好的,您预约了吗?

    hao de,nin yu yue le ma?

    Vâng, bác đã đặt lịch chưa?

  4. 患者

    还没呢,请问怎么预约?

    hai mei ne,qing wen zenme yu yue?

    Chưa ạ, làm thế nào để đặt lịch?

  5. 医生

    您可以通过医院的网站或者电话预约,也可以直接来这里挂号预约。

    nin keyi tongguo yiyuan de wangzhan huozhe dianhua yu yue,ye keyi zhijie lai zheli guang hao yu yue。

    Bác có thể đặt lịch qua trang web của bệnh viện hoặc qua điện thoại, hoặc có thể đến đây đăng ký trực tiếp.

  6. 患者

    好的,谢谢医生。

    hao de,xiexie yisheng。

    Vâng, cảm ơn bác sĩ.

  7. 医生

    不客气,祝您早日康复。

    bu keqi,zhu nin zaori kangfu。

    Không có gì. Chúc bác mau khỏe lại.

Dialogue 2

  1. 医生

    您好,请问有什么不舒服?

    Chào bác, bác bị làm sao vậy?

  2. 患者

    我最近头疼得很厉害,医生建议我做个核磁共振。

    Dạo này tôi bị đau đầu dữ dội, bác sĩ khuyên tôi nên chụp cộng hưởng từ.

  3. 医生

    好的,您预约了吗?

    Vâng, bác đã đặt lịch chưa?

  4. 患者

    还没呢,请问怎么预约?

    Chưa ạ, làm thế nào để đặt lịch?

  5. 医生

    您可以通过医院的网站或者电话预约,也可以直接来这里挂号预约。

    Bác có thể đặt lịch qua trang web của bệnh viện hoặc qua điện thoại, hoặc có thể đến đây đăng ký trực tiếp.

  6. 患者

    好的,谢谢医生。

    Vâng, cảm ơn bác sĩ.

  7. 医生

    不客气,祝您早日康复。

    Không có gì. Chúc bác mau khỏe lại.

Chụp cộng hưởng từ — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen