Skip to content
学中文

Dialogue

参加家庭聚会

Tham gia buổi họp mặt gia đình

cānjiā jiātíng jùhuì

Dialogue 1

  1. A

    您好!各位叔叔阿姨,好久不见!

    Nín hǎo! Gèwèi shūshu āyí, hǎojiǔ bújiàn!

    Xin chào mọi người! Chú bác cả nhà, lâu rồi không gặp!

  2. B

    哎哟,是小明啊!长这么大了!快来,这边坐。

    Aiyo, shì xiǎoming a! Zhǎng zhème dà le! Kuài lái, zhèbiān zuò.

    Ồ, là Tiểu Minh đó! Lớn quá rồi! Lại đây, ngồi xuống đây.

  3. C

    谢谢阿姨!好久不见,大家都好吗?

    Xièxie āyí! Hǎojiǔ bújiàn, dàjiā dōu hǎo ma?

    Cảm ơn bác gái! Lâu rồi không gặp, mọi người khỏe không ạ?

  4. B

    都好都好,你呢?学习怎么样?

    Dōu hǎo dōu hǎo, nǐ ne? Xuéxí zěnmeyàng?

    Mọi người đều khỏe, còn bạn thì sao? Học hành thế nào rồi?

  5. A

    学习还好,最近比较忙。

    Xuéxí hái hǎo, zuìjìn bǐjiào máng.

    Học hành cũng tốt, dạo này bận một chút.

  6. B

    对了,你女朋友呢?怎么没带她来?

    Duì le, nǐ nǚpéngyou ne? Zěnme méi dài tā lái?

    À này, bạn gái của bạn đâu? Sao không dẫn cô ấy đến?

  7. A

    她今天有点事,下次一定带她来。

    Tā jīntiān yǒudiǎn shì, xià cì yídìng dài tā lái.

    Hôm nay bạn ấy có việc, lần sau nhất định mình sẽ dẫn đến.