参加庆功会 Tham dự buổi liên hoan ăn mừng thành công cānjiā qìnggōng huì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:庆功宴真热闹啊!今晚大家都辛苦了,来,干杯!
B:谢谢!是啊,今晚太开心了,这次项目终于成功了!
C:是啊,大家齐心协力,才能取得这样的好成绩!来,为了我们团队,为了未来的成功,干杯!
D:干杯!
E:对了,小王,你的策划方案起了很大作用,今晚你的功劳最大!
F:哪里哪里,大家共同努力的结果,多亏了大家的配合!

拼音

A:Qìnggōng yàn zhēn rènào a!Jīnwǎn dàjiā dōu xīnkǔ le,lái,gānbēi!
B:Xièxiè!Shì a,jīnwǎn tài kāixīn le,zhè cì xiàngmù zhōngyú chénggōng le!
C:Shì a,dàjiā qíxīn xiělì,cái néng qǔdé zhèyàng de hǎo chéngjī!Lái,wèi le wǒmen tuánduì,wèi le wèilái de chénggōng,gānbēi!
D:Gānbēi!
E:Duì le,xiǎo Wáng,nǐ de cèhuà fāng'àn qǐ le hěn dà zuòyòng,jīnwǎn nǐ de gōngláo zuì dà!
F:Nǎlǐ nǎlǐ,dàjiā gòngtóng nǔlì de jiéguǒ,duō kuī le dàjiā de pèihé!

Vietnamese

A: Buổi tiệc ăn mừng thành công thật náo nhiệt! Tối nay mọi người đã vất vả rồi, mời nâng ly!
B: Cảm ơn! Đúng vậy, tối nay mình rất vui, dự án cuối cùng cũng thành công rồi!
C: Đúng rồi, nhờ sự hợp tác của mọi người mà chúng ta mới đạt được kết quả tốt như vậy! Mời cùng nâng ly chúc mừng cho tập thể của chúng ta và cho những thành công trong tương lai!
D: Cạn ly!
E: Nhân tiện, Xiao Wang, đề xuất của bạn đã đóng vai trò rất quan trọng, tối nay bạn là người có công lớn nhất!
F: Không có gì, đó là kết quả của sự nỗ lực chung của tất cả mọi người, đều nhờ sự hợp tác của mọi người!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:今晚的庆功宴太棒了!庆祝我们项目的成功!
B:是啊!辛苦大家了!
C:为了这次成功的项目,干杯!
D:干杯!
E:我感觉这个团队合作得特别好!
F:对啊,我们团队氛围很好,大家才能一起取得成功。

拼音

A:Jīnwǎn de qìnggōng yàn tài bàng le!Qìngzhù wǒmen xiàngmù de chénggōng!
B:Shì a!Xīnkǔ dàjiā le!
C:Wèi le zhè cì chénggōng de xiàngmù,gānbēi!
D:Gānbēi!
E:Wǒ gǎnjué zhège tuánduì hézuò de tèbié hǎo!
F:Duì a,wǒmen tuánduì fēnwéi hěn hǎo,dàjiā cái néng yīqǐ qǔdé chénggōng。

Vietnamese

A: Buổi tiệc ăn mừng thành công tối nay thật tuyệt vời! Hãy cùng ăn mừng thành công của dự án của chúng ta!
B: Đúng vậy! Mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!
C: Nâng ly chúc mừng cho thành công của dự án này!
D: Cạn ly!
E: Mình cảm thấy tinh thần làm việc nhóm rất tốt!
F: Đúng vậy, không khí làm việc nhóm rất tốt, vì vậy tất cả chúng ta đã cùng nhau đạt được thành công.

Các cụm từ thông dụng

庆祝成功

qìngzhù chénggōng

Chúc mừng thành công

辛苦了

xīnkǔ le

Mọi người đã vất vả rồi

干杯

gānbēi

Mời nâng ly

Nền văn hóa

中文

在中国的庆功宴上,通常会有人提议“干杯”,表示庆祝和感谢。

干杯时,应注视对方,并举杯同饮。

正式场合下,敬酒时需要注意语言的正式程度,以及敬酒的对象。

拼音

Zài zhōngguó de qìnggōng yàn shàng,tōngcháng huì yǒu rén tíyì “gānbēi”,biǎoshì qìngzhù hé gǎnxiè。

Gānbēi shí,yīng zhùshì duìfāng,bìng jǔbēi tóngyǐn。

Zhèngshì chǎnghé xià,jìngjiǔ shí xūyào zhùyì yǔyán de zhèngshì chéngdù,yǐjí jìngjiǔ de duìxiàng。

Vietnamese

Trong các buổi liên hoan ăn mừng thành công ở Trung Quốc, thường sẽ có người đề nghị “cạn ly”, để thể hiện sự chúc mừng và biết ơn.

Khi cạn ly, nên nhìn vào người đối diện và cùng nhau nâng ly.

Trong các dịp trang trọng, khi nâng ly chúc mừng cần chú ý đến sự trang trọng của ngôn từ và đối tượng được chúc mừng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

今晚的庆功宴,不仅庆祝了项目的成功,更重要的是展现了团队的凝聚力。

感谢大家为项目付出的努力,你们的贡献将铭记于心。

期待未来与大家一起创造更多辉煌!

拼音

Jīnwǎn de qìnggōng yàn,bù jǐn qìngzhù le xiàngmù de chénggōng,gèng zhòngyào de shì zhǎnxian le tuánduì de níngjùlì。

Gǎnxiè dàjiā wèi xiàngmù fùchū de nǔlì,nǐmen de gòngxiàn jiāng míngjì yú xīn。

Qīdài wèilái yǔ dàjiā yīqǐ chuàngzào gèng duō huīhuáng!

Vietnamese

Buổi tiệc ăn mừng thành công tối nay không chỉ kỷ niệm thành công của dự án mà còn thể hiện sự đoàn kết của tập thể.

Cảm ơn mọi người đã nỗ lực vì dự án, sự đóng góp của mọi người sẽ được ghi nhớ.

Rất mong chờ sẽ cùng mọi người tạo ra nhiều thành tựu rực rỡ hơn trong tương lai!

Các bản sao văn hóa

中文

避免在庆功宴上谈论与工作无关的敏感话题,例如政治、宗教等。注意饮酒的量,不要过度饮酒。

拼音

Bìmiǎn zài qìnggōng yàn shàng tánlùn yǔ gōngzuò wúguān de mǐngǎn huàtí,lìrú zhèngzhì、zōngjiào děng。Zhùyì yǐnjiǔ de liàng,bùyào guòdù yǐnjiǔ。

Vietnamese

Tránh thảo luận những chủ đề nhạy cảm không liên quan đến công việc tại buổi liên hoan, ví dụ như chính trị, tôn giáo,… Cần chú ý đến lượng rượu uống, không nên uống quá nhiều.

Các điểm chính

中文

参加庆功宴时,应穿着得体,保持积极乐观的态度,积极参与互动,注意礼仪。

拼音

Cānjiā qìnggōng yàn shí,yīng chuān zhuōng détǐ,bǎochí jījí lèguān de tàidu,jījí cānyù hùdòng,zhùyì lǐyí。

Vietnamese

Khi tham dự buổi liên hoan, nên ăn mặc chỉnh tề, giữ thái độ tích cực lạc quan, tích cực tham gia tương tác và chú ý đến phép lịch sự.

Các mẹo để học

中文

多练习与不同身份的人进行对话,例如领导、同事、客户等。

在练习时,可以模拟真实的场景,例如在餐厅、酒店等。

可以与朋友一起练习,互相纠正错误,提高表达能力。

拼音

Duō liànxí yǔ bùtóng shēnfèn de rén jìnxíng duìhuà,lìrú lǐngdǎo、tóngshì、kèhù děng。

Zài liànxí shí,kěyǐ mòmǐ zhēnshí de chǎngjǐng,lìrú zài cāntīng、jiǔdiàn děng。

Kěyǐ yǔ péngyou yīqǐ liànxí,hùxiāng jiūzhèng cuòwù,tígāo biǎodá nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập nhiều hơn các cuộc đối thoại với những người có vai trò khác nhau, ví dụ như lãnh đạo, đồng nghiệp, khách hàng,…

Trong khi luyện tập, có thể mô phỏng các tình huống thực tế, ví dụ như ở nhà hàng, khách sạn,…

Có thể luyện tập cùng với bạn bè, cùng nhau sửa chữa những lỗi sai, nâng cao khả năng diễn đạt.