参加餐酒会 Tham dự buổi tiệc rượu vang cānjiā cānjiǔhuì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问需要点些什么?
李明:您好,我们想来点红酒和一些小吃。请问有什么推荐?
服务员:我们今天有特价的法国红酒,口感醇厚,很适合搭配我们的鹅肝酱。
王丽:鹅肝酱听起来不错,我们试试看吧。还有其他的小吃推荐吗?
服务员:我们还有各种口味的芝士,以及一些新鲜的水果拼盘。
李明:那就来一瓶法国红酒,一份鹅肝酱,一份水果拼盘吧。
服务员:好的,请稍等。

拼音

fuwuyuan:nǐn hǎo,qǐngwèn xūyào diǎn xiē shénme?
Lǐ míng:nǐn hǎo,wǒmen xiǎng lái diǎn hóngjiǔ hé yīxiē xiǎochī。qǐngwèn yǒu shénme tuījiàn?
fuwuyuan:wǒmen jīntiān yǒu tèjià de fàguó hóngjiǔ,kǒugǎn chún hòu,hěn shìhé pèidài wǒmen de é gān jiàng。
Wáng lì:é gān jiàng tīng qǐlái bùcuò,wǒmen shìshi kàn ba。hái yǒu qítā de xiǎochī tuījiàn ma?
fuwuyuan:wǒmen hái yǒu gè zhǒng kǒuwèi de zhǐshì,yǐjí yīxiē xīnxiān de shuǐguǒ pǐnpán。
Lǐ míng:nà jiù lái yī píng fàguó hóngjiǔ,yī fèn é gān jiàng,yī fèn shuǐguǒ pǐnpán ba。
fuwuyuan:hǎo de,qǐng shāoděng。

Vietnamese

Người phục vụ: Chào buổi tối, quý khách muốn gọi món gì ạ?
Lý Minh: Chào buổi tối, chúng tôi muốn gọi một chai rượu vang đỏ và một vài món khai vị. Ông/bà có gợi ý nào không ạ?
Người phục vụ: Hôm nay chúng tôi có rượu vang đỏ Pháp với giá ưu đãi, vị đậm đà, rất thích hợp với gan ngỗng của chúng tôi.
Vương Lệ: Gan ngỗng nghe hấp dẫn đấy, chúng ta thử xem sao. Ông/bà còn gợi ý món khai vị nào khác không ạ?
Người phục vụ: Chúng tôi còn có nhiều loại pho mát khác nhau, và một số đĩa trái cây tươi.
Lý Minh: Vậy thì một chai rượu vang đỏ Pháp, một phần gan ngỗng và một đĩa trái cây.
Người phục vụ: Được rồi ạ, xin vui lòng chờ một chút ạ.

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

请问有什么推荐?

qǐngwèn yǒu shénme tuījiàn?

Ông/bà có gợi ý nào không ạ?

这道菜怎么样?

zhè dào cài zěnmeyàng?

Món này thế nào ạ?

我们想点……

wǒmen xiǎng diǎn……

Chúng tôi muốn gọi món…

Nền văn hóa

中文

在正式场合,点菜时应注意礼貌用语,例如“请问”、“劳驾”等;在非正式场合,可以较为随意。

中国菜讲究色香味俱全,点菜时可以根据自己的喜好和用餐人数选择菜品。

饮酒适量,切勿贪杯。

拼音

zài zhèngshì chǎnghé,diǎn cài shí yīng zhùyì lǐmào yòngyǔ,lìrú “qǐngwèn”“láojià” děng;zài fēizhèngshì chǎnghé,kěyǐ jiào wéi suíyì。

zhōngguó cài jiǎngjiù sèsì xiāngwèi jùquán,diǎn cài shí kěyǐ gēnjù zìjǐ de xǐhào hé yòngcān rénshù xuǎnzé cài pǐn。

yǐnjiǔ shìliàng,qiēwù tānbēi。

Vietnamese

Trong những dịp trang trọng, khi gọi món cần chú ý dùng từ lịch sự, ví dụ như “Làm ơn”, “Xin lỗi” v.v.; trong những dịp không trang trọng, có thể thoải mái hơn.

Ẩm thực Trung Hoa chú trọng sự kết hợp hài hòa giữa màu sắc, hương vị và mùi thơm. Khi gọi món, bạn có thể lựa chọn các món ăn tùy theo sở thích cá nhân và số lượng người dùng bữa.

Uống rượu có chừng mực, tránh uống quá nhiều.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“这款酒口感醇厚,回味悠长。”

“这道菜色香味俱佳,令人回味无穷。”

“今晚的餐酒会真是高雅别致。”

拼音

zhè kuǎn jiǔ kǒugǎn chún hòu,huíwèi yōucháng。

zhè dào cài sèsì xiāngwèi jùjiā,lìng rén huíwèi wúqióng。

jīnwǎn de cānjiǔhuì zhēnshi gāoyǎ biézhì。

Vietnamese

“Chai rượu này có vị đậm đà và hậu vị kéo dài.”

“Món ăn này ngon tuyệt, thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời cho vị giác.”

“Buổi tiệc rượu vang tối nay thật sự trang nhã và tinh tế.”

Các bản sao văn hóa

中文

不要在餐酒会上大声喧哗,也不要随意触碰他人的物品。

拼音

bùyào zài cānjiǔhuì shàng dàshēng xuānhuá,yě bùyào suíyì chùpèng tārén de wùpǐn。

Vietnamese

Không được nói to trong buổi tiệc rượu vang, cũng không được tự ý đụng chạm đồ đạc của người khác.

Các điểm chính

中文

参加餐酒会时,应穿着得体,注意礼貌,不要大声喧哗,也不要随意触碰他人的物品。

拼音

cānjiā cānjiǔhuì shí,yīng chuān zhuōng détǐ,zhùyì lǐmào,bùyào dàshēng xuānhuá,yě bùyào suíyì chùpèng tārén de wùpǐn。

Vietnamese

Khi tham dự tiệc rượu vang, nên ăn mặc chỉnh tề, chú ý lễ phép, không được nói to và không được tự ý đụng chạm đồ đạc của người khác.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起练习,模拟不同的场景和对话。

可以观看一些关于餐酒会礼仪的视频,学习一些更高级的表达。

可以参加一些真实的餐酒会,积累经验。

拼音

kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí,móni de bùtóng de chǎngjǐng hé duìhuà。

kěyǐ guān kàn yīxiē guānyú cānjiǔhuì lǐyí de shìpín,xuéxí yīxiē gèng gāojí de biǎodá。

kěyǐ cānjiā yīxiē zhēnshí de cānjiǔhuì,jīlěi jīngyàn。

Vietnamese

Bạn có thể thực hành cùng bạn bè, mô phỏng các tình huống và cuộc hội thoại khác nhau.

Bạn có thể xem một số video về phép tắc tại các buổi tiệc rượu vang để học hỏi thêm một số cách diễn đạt cao cấp hơn.

Bạn có thể tham dự một số buổi tiệc rượu vang thực tế để tích lũy kinh nghiệm.