Dialogue
取消预订
Hủy đặt phòng khách sạn
Qǔxiāo Yùdìng
Dialogue 1
你好,我想取消我在你们酒店的预订。我的预订号是12345。
nǐ hǎo, wǒ xiǎng qǔxiāo wǒ zài nǐmen jiǔdiàn de yùdìng. wǒ de yùdìng hào shì 12345.
Xin chào, tôi muốn hủy đặt phòng khách sạn của tôi. Mã đặt phòng của tôi là 12345.
Dialogue 2
好的,请问您取消的原因是什么?
hǎo de, qǐng wèn nín qǔxiāo de yuányīn shì shénme?
Được, bạn có thể cho tôi biết lý do hủy đặt phòng không?
Dialogue 3
因为我临时有事,不得不取消行程。
yīnwèi wǒ línshí yǒushì, bùdé bù qǔxiāo xíngchéng.
Vì tôi có việc đột xuất nên phải hủy chuyến đi.
Dialogue 4
好的,我们会尽快处理您的退款申请。请问您方便留下您的银行账户信息吗?
hǎo de, wǒmen huì jìnkuài chǔlǐ nín de tuìkuǎn shēnqǐng. qǐng wèn nín fāngbiàn liúxià nín de yínháng zhànghù xìnxī ma?
Được, chúng tôi sẽ xử lý yêu cầu hoàn tiền của bạn sớm nhất có thể. Bạn có thể cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng của mình không?
Dialogue 5
好的,没问题。我的银行卡号是……
hǎo de, méi wèntí. wǒ de yínháng kǎ hào shì……
Được rồi, không sao. Số tài khoản ngân hàng của tôi là…