叫醒服务 Dịch vụ Gọi Dậy jiào xǐng fú wù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问您需要叫醒服务吗?
顾客:您好,是的,麻烦您明天早上7点叫醒我。
服务员:好的,请问您的房间号是多少?
顾客:我的房间号是308。
服务员:好的,308房间,明天早上7点叫醒服务,我已记录。请问还有什么需要帮助的吗?
顾客:没有了,谢谢您!
服务员:不客气,祝您晚安!

拼音

fuwuyuan:nin hao,qingwen nin xuyao jiaoxing fuwu ma?
guke:nin hao,shi de,mafan nin mingtian zaoshang 7 dian jiaoxing wo。
fuwuyuan:hao de,qingwen nin de fangjian hao shi duoshao?
guke:wo de fangjian hao shi 308。
fuwuyuan:hao de,308 fangjian,mingtian zaoshang 7 dian jiaoxing fuwu,wo yi jilù。qingwen hai you shenme xuyao bangzhu de ma?
guke:mei you le,xiexie nin!
fuwuyuan:bukeqi,zhu nin wanan!

Vietnamese

Nhân viên: Xin chào, quý khách có cần dịch vụ gọi dậy không ạ?
Khách: Xin chào, vâng, làm ơn gọi dậy mình lúc 7 giờ sáng mai.
Nhân viên: Vâng, số phòng của quý khách là bao nhiêu ạ?
Khách: Số phòng của tôi là 308.
Nhân viên: Vâng, phòng 308, dịch vụ gọi dậy lúc 7 giờ sáng mai, tôi đã ghi lại rồi ạ. Quý khách còn cần gì nữa không ạ?
Khách: Không cần gì nữa, cảm ơn bạn!
Nhân viên: Không có gì, chúc quý khách ngủ ngon!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:你好,我想预订明早七点的叫醒服务。
服务员:好的,请问您的房间号?
顾客:是305房间。
服务员:好的,305房间,明天早上七点叫醒,请问您有什么特别的叫醒方式要求吗?比如轻柔的敲门,还是电话叫醒?
顾客:电话叫醒就可以了。
服务员:好的,305房间,明天早上7点电话叫醒服务,已经登记。

拼音

guke:nihao,wo xiang yuding mingzao qi dian de jiaoxing fuwu。
fuwuyuan:hao de,qingwen nin de fangjian hao?
guke:shi 305 fangjian。
fuwuyuan:hao de,305 fangjian,mingtian zaoshang qi dian jiaoxing,qingwen nin you shenme tebie de jiaoxing fangshi yaoqiu ma?biru qingrou de qiaomen,haishi dianhua jiaoxing?
guke:dianhua jiaoxing jiu keyile。
fuwuyuan:hao de,305 fangjian,mingtian zaoshang 7 dian dianhua jiaoxing fuwu,yijing dengji。

Vietnamese

Khách: Xin chào, mình muốn đặt dịch vụ gọi dậy lúc 7 giờ sáng mai.
Nhân viên: Vâng, số phòng của quý khách là bao nhiêu ạ?
Khách: Phòng 305.
Nhân viên: Vâng, phòng 305, dịch vụ gọi dậy lúc 7 giờ sáng mai. Quý khách có yêu cầu gì đặc biệt về cách thức gọi dậy không ạ? Ví dụ như gõ cửa nhẹ nhàng hay gọi điện thoại?
Khách: Gọi điện thoại thôi cũng được.
Nhân viên: Vâng, phòng 305, dịch vụ gọi dậy bằng điện thoại lúc 7 giờ sáng mai, đã được ghi nhận.

Các cụm từ thông dụng

叫醒服务

jiàoxǐng fúwù

Dịch vụ gọi dậy

请帮我预定一个叫醒服务

qǐng bāng wǒ yùdìng yīgè jiàoxǐng fúwù

Làm ơn đặt dịch vụ gọi dậy cho mình

几点叫醒我?

jǐ diǎn jiàoxǐng wǒ?

Mấy giờ gọi dậy mình ạ?

明天早上几点?

míngtiān zǎoshang jǐ diǎn?

Mấy giờ sáng mai ạ?

Nền văn hóa

中文

在中国,酒店和民宿提供叫醒服务是很普遍的,通常免费。服务员通常会按时拨打电话或轻敲房门叫醒客人。

叫醒服务一般在办理入住手续时预订,或者在入住后通知前台。

拼音

zài zhōngguó,jiǔdiàn hé mínsù tígōng jiàoxǐng fúwù shì hěn pǔbiàn de,tōngcháng miǎnfèi。fúwùyuán tōngcháng huì àn shí bō diànhuà huò qīng qiāo fángmén jiàoxǐng kèrén。 jiàoxǐng fúwù yībān zài bànlǐ rùzhù shǒuxù shí yùdìng,huòzhě shì rùzhù hòu tōngzhī qiántái。

Vietnamese

Ở Việt Nam, dịch vụ gọi dậy khá phổ biến tại các khách sạn và nhà nghỉ, thường là miễn phí. Nhân viên thường gọi điện thoại hoặc gõ cửa nhẹ nhàng để gọi dậy khách vào đúng giờ.

Dịch vụ gọi dậy thường được đặt khi làm thủ tục nhận phòng hoặc thông báo cho lễ tân sau khi nhận phòng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您希望几点被叫醒,以及您希望我们以何种方式叫醒您?例如:轻敲房门,电话,还是其他方式?

为了确保叫醒服务顺利进行,请您确保您的手机保持畅通,或者在房间内方便听到叫醒信号。

拼音

qǐngwèn nín xīwàng jǐ diǎn bèi jiàoxǐng,yǐjí nín xīwàng wǒmen yǐ hé zhǒng fāngshì jiàoxǐng nín?lìrú:qīng qiāo fángmén,diànhuà,háishì qítā fāngshì? wèile quèbǎo jiàoxǐng fúwù shùnlì jìnxíng,qǐng nín quèbǎo nín de shǒujī bǎochí chángtōng,huòzhě zài fángjiān nèi fāngbiàn tīngdào jiàoxǐng xìnhào。

Vietnamese

Quý khách muốn được gọi dậy lúc mấy giờ và muốn được gọi dậy bằng cách nào? Ví dụ: gõ cửa nhẹ nhàng, gọi điện thoại hoặc cách khác? Để đảm bảo dịch vụ gọi dậy diễn ra suôn sẻ, xin quý khách vui lòng đảm bảo điện thoại của mình luôn được mở hoặc có thể dễ dàng nghe thấy tín hiệu gọi dậy trong phòng.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在深夜或凌晨打电话叫醒客人,除非有紧急情况。尊重客人的睡眠时间。

拼音

bú yào zài shēnyè huò língchén dǎ diànhuà jiàoxǐng kèrén,chúfēi yǒu jǐnjí qíngkuàng。zūnjìng kèrén de shuìmián shíjiān。

Vietnamese

Không nên gọi điện thoại để gọi dậy khách vào nửa đêm hoặc sáng sớm, trừ khi có trường hợp khẩn cấp. Hãy tôn trọng thời gian ngủ nghỉ của khách.

Các điểm chính

中文

叫醒服务通常在酒店入住时或入住后预订。提前告知需要叫醒的时间和方式(电话、敲门等),确保联系方式准确无误。

拼音

jiàoxǐng fúwù tōngcháng zài jiǔdiàn rùzhù shí huò rùzhù hòu yùdìng。tíqián gāozhī xūyào jiàoxǐng de shíjiān hé fāngshì (diànhuà、qiāomén děng),quèbǎo liánxì fāngshì zhǔnquè wúwù。

Vietnamese

Dịch vụ gọi dậy thường được đặt khi nhận phòng tại khách sạn hoặc sau khi nhận phòng. Hãy báo cho nhân viên trước về thời gian và cách thức gọi dậy mong muốn (gọi điện thoại, gõ cửa, v.v.) và đảm bảo thông tin liên lạc chính xác.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友或家人一起练习这个场景对话,模拟酒店前台和客人的角色。

可以尝试用不同的语气和表达方式来练习,例如:着急的语气、礼貌的语气等。

练习时可以加入一些其他的要求,例如:特殊类型的叫醒方式等。

拼音

kěyǐ hé péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí zhège chǎngjǐng duìhuà,mómǐ jiǔdiàn qiántái hé kèrén de juésè。 kěyǐ chángshì yòng bùtóng de yǔqì hé biǎodá fāngshì lái liànxí,lìrú:zhāojí de yǔqì、lǐmào de yǔqì děng。 liànxí shí kěyǐ jiārù yīxiē qítā de yāoqiú,lìrú:tèshū lèixíng de jiàoxǐng fāngshì děng。

Vietnamese

Có thể luyện tập đoạn hội thoại mô phỏng này với bạn bè hoặc người thân, đóng vai nhân viên lễ tân khách sạn và khách hàng. Có thể thử luyện tập với giọng điệu và cách diễn đạt khác nhau, ví dụ: giọng điệu vội vã, giọng điệu lịch sự, v.v… Khi luyện tập có thể thêm một số yêu cầu khác, ví dụ: các kiểu gọi dậy đặc biệt, v.v…