商品质量 Chất lượng sản phẩm shāngpǐn zhìliàng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:我买的这个电饭煲,用了一周就坏了,你们能退货吗?
商家:您好,请您出示购买凭证和电饭煲的质量问题证明。
顾客:我有购买小票,但是我不知道怎么证明质量问题。
商家:您可以提供检测报告,或者我们也可以帮您联系相关部门进行检测。
顾客:好的,谢谢。

拼音

gùkè:wǒ mǎi de zhège diànfàn bāo,yòng le yī zhōu jiù huài le,nǐmen néng tuì huò ma?
shangjiā:nín hǎo,qǐng nín chūshì gòumǎi píngzhèng hé diànfàn bāo de zhìliàng wèntí zhèngmíng。
gùkè:wǒ yǒu gòumǎi xiǎopiào,dànshì wǒ bù zhīdào zěnme zhèngmíng zhìliàng wèntí。
shangjiā:nín kěyǐ tígōng jiǎncè bàogào,huòzhě wǒmen yě kěyǐ bāng nín liánxì xiāngguān bùmén jìnxíng jiǎncè。
gùkè:hǎo de,xièxie。

Vietnamese

Khách hàng: Nồi cơm điện tôi mua bị hỏng sau một tuần sử dụng. Tôi có thể được hoàn tiền không?
Người bán: Xin chào, vui lòng xuất trình hóa đơn mua hàng và bằng chứng về vấn đề chất lượng của nồi cơm điện.
Khách hàng: Tôi có hóa đơn nhưng không biết làm thế nào để chứng minh vấn đề chất lượng.
Người bán: Bạn có thể cung cấp báo cáo kiểm tra, hoặc chúng tôi cũng có thể giúp bạn liên hệ với các cơ quan chức năng để kiểm tra.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn.

Các cụm từ thông dụng

商品质量问题

shāngpǐn zhìliàng wèntí

Vấn đề chất lượng sản phẩm

Nền văn hóa

中文

在中国的消费环境中,消费者权益受到法律保护。商家需要对商品质量负责。

拼音

zài zhōngguó de xiāofèi huánjìng zhōng,xiāofèizhě quányì shòudào fǎlǜ bǎohù。shāngjiā xūyào duì shāngpǐn zhìliàng zérèn。

Vietnamese

Trong môi trường tiêu dùng tại Việt Nam, quyền lợi người tiêu dùng được pháp luật bảo vệ. Người bán hàng phải chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa. Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tại Việt Nam quy định rõ ràng về điều này.

Các biểu hiện nâng cao

中文

本产品符合国家质量标准

消费者权益保护法

三包政策

拼音

běn chǎnpǐn fúhé guójiā zhìliàng biāozhǔn

xiāofèizhě quányì bǎohù fǎ

sānbāo zhèngcè

Vietnamese

Sản phẩm này đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc gia

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Chính sách bảo hành ba tiêu chuẩn

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有歧视性或不尊重的语言。

拼音

bìmiǎn shǐyòng dài yǒu qíshì xìng huò bù zūnjìng de yǔyán。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ phân biệt đối xử hoặc thiếu tôn trọng.

Các điểm chính

中文

在与商家沟通时,保持冷静和礼貌,并提供相关的证据,例如购买凭证、产品照片等。

拼音

zài yǔ shāngjiā gōutōng shí,bǎochí lìngjìng hé lǐmào, bìng tígōng xiāngguān de zhèngjù,lìrú gòumǎi píngzhèng、chǎnpǐn zhàopiàn děng。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người bán, hãy giữ thái độ bình tĩnh và lịch sự, đồng thời cung cấp các bằng chứng liên quan, ví dụ như hóa đơn mua hàng và hình ảnh sản phẩm.

Các mẹo để học

中文

练习不同情境下的对话,例如退货、换货、维修等。

可以邀请朋友进行角色扮演,提高语言表达能力。

可以观看相关视频,学习更地道的表达方式。

拼音

liànxí bùtóng qíngjìng xià de duìhuà,lìrú tuìhuò、huànhuò、wéixiū děng。

kěyǐ yāoqǐng péngyǒu jìnxíng juésè bànyǎn,tígāo yǔyán biǎodá nénglì。

kěyǐ guān kàn xiāngguān shìpín,xuéxí gèng dìdào de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong các tình huống khác nhau, ví dụ như trả hàng, đổi hàng, sửa chữa.

Bạn có thể mời bạn bè đóng vai để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ.

Bạn có thể xem các video liên quan để học hỏi cách diễn đạt tự nhiên hơn.