Skip to content
学中文

Dialogue

婚礼出席

Tham dự đám cưới

Hūnlǐ chūxí

Dialogue 1

  1. A

    您好!恭喜您结婚!

    Nín hǎo! Gōngxǐ nín jiéhūn!

    Xin chào! Chúc mừng đám cưới của hai người!

  2. B

    谢谢!您能来参加我们的婚礼,我们非常荣幸。

    Xièxie! Nín néng lái cānjiā wǒmen de hūnlǐ, wǒmen fēicháng róngxīng.

    Cảm ơn! Chúng tôi rất vinh dự khi các bạn đến dự đám cưới của chúng tôi.

  3. C

    你们的婚礼真漂亮!新娘子真美!

    Nǐmen de hūnlǐ zhēn piàoliang! Xīnniángzi zhēn měi!

    Đám cưới của hai người thật đẹp! Cô dâu rất xinh đẹp!

  4. B

    谢谢夸赞!我们也很喜欢这个场地。

    Xièxie kuāzàn! Wǒmen yě hěn xǐhuan zhège chǎngdì.

    Cảm ơn lời khen của các bạn! Chúng tôi cũng rất thích địa điểm này.

  5. A

    新郎新娘一定要幸福哦!

    Xīnláng xīnniáng yīdìng yào xìngfú ō!

    Chúc đôi uyên ương hạnh phúc mãi mãi!

  6. B

    一定!谢谢您的祝福!

    Yīdìng! Xièxie nín de zhùfú!

    Chắc chắn rồi! Cảm ơn lời chúc phúc của các bạn!

Dialogue 2

  1. A

    今天天气真好,适合结婚。

    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, shìhé jiéhūn.

    Thời tiết hôm nay thật đẹp, rất thích hợp cho đám cưới.

  2. B

    是啊,大家都说今天是个好日子。

    Shì a, dàjiā dōu shuō jīntiān shì ge hǎo rìzi.

    Đúng vậy, ai cũng nói hôm nay là một ngày tốt lành.

  3. C

    我听说你们是大学同学?

    Wǒ tīngshuō nǐmen shì dàxué tóngxué?

    Mình nghe nói hai người là bạn học cùng trường đại học?

  4. B

    是啊,我们认识十年了。

    Shì a, wǒmen rènshi shí nián le.

    Đúng rồi, chúng mình quen nhau đã mười năm rồi.

  5. A

    真令人羡慕!祝你们白头偕老!

    Zhēn lìng rén xiànmù! Zhù nǐmen báitóu xié lǎo!

    Thật đáng ngưỡng mộ! Chúc hai người trăm năm hạnh phúc!

Tham dự đám cưới — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen