Dialogue
婚礼出席
Tham dự đám cưới
Hūnlǐ chūxí
Dialogue 1
A
您好!恭喜您结婚!
Nín hǎo! Gōngxǐ nín jiéhūn!
Xin chào! Chúc mừng đám cưới của hai người!
B
谢谢!您能来参加我们的婚礼,我们非常荣幸。
Xièxie! Nín néng lái cānjiā wǒmen de hūnlǐ, wǒmen fēicháng róngxīng.
Cảm ơn! Chúng tôi rất vinh dự khi các bạn đến dự đám cưới của chúng tôi.
C
你们的婚礼真漂亮!新娘子真美!
Nǐmen de hūnlǐ zhēn piàoliang! Xīnniángzi zhēn měi!
Đám cưới của hai người thật đẹp! Cô dâu rất xinh đẹp!
B
谢谢夸赞!我们也很喜欢这个场地。
Xièxie kuāzàn! Wǒmen yě hěn xǐhuan zhège chǎngdì.
Cảm ơn lời khen của các bạn! Chúng tôi cũng rất thích địa điểm này.
A
新郎新娘一定要幸福哦!
Xīnláng xīnniáng yīdìng yào xìngfú ō!
Chúc đôi uyên ương hạnh phúc mãi mãi!
B
一定!谢谢您的祝福!
Yīdìng! Xièxie nín de zhùfú!
Chắc chắn rồi! Cảm ơn lời chúc phúc của các bạn!
Dialogue 2
A
今天天气真好,适合结婚。
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, shìhé jiéhūn.
Thời tiết hôm nay thật đẹp, rất thích hợp cho đám cưới.
B
是啊,大家都说今天是个好日子。
Shì a, dàjiā dōu shuō jīntiān shì ge hǎo rìzi.
Đúng vậy, ai cũng nói hôm nay là một ngày tốt lành.
C
我听说你们是大学同学?
Wǒ tīngshuō nǐmen shì dàxué tóngxué?
Mình nghe nói hai người là bạn học cùng trường đại học?
B
是啊,我们认识十年了。
Shì a, wǒmen rènshi shí nián le.
Đúng rồi, chúng mình quen nhau đã mười năm rồi.
A
真令人羡慕!祝你们白头偕老!
Zhēn lìng rén xiànmù! Zhù nǐmen báitóu xié lǎo!
Thật đáng ngưỡng mộ! Chúc hai người trăm năm hạnh phúc!