Dialogue
子女抚养
Nuôi dạy con cái
zǐnǚ fǔyǎng
Dialogue 1
A
孩子抚养权归谁?
háizi fǔyǎngquēn guī shuí?
Quyền nuôi con thuộc về ai?
B
法院判决抚养权归母亲,父亲每月支付抚养费。
fǎyuàn pànjué fǔyǎngquán guī mǔqin,fùqin měiyuè zhīfù fǔyǎngfèi。
Tòa án đã phán quyết quyền nuôi con thuộc về mẹ, và bố phải trả trợ cấp nuôi con hàng tháng.
A
抚养费具体数额是多少?
fǔyǎngfèi jùtǐ shùé shì duōshao?
Số tiền trợ cấp nuôi con chính xác là bao nhiêu?
B
根据孩子的年龄和当地生活水平,每月支付3000元。
gēnjù háizi de niánlíng hé dāngdì shēnghuó shuǐpíng,měiyuè zhīfù 3000 yuán。
Tùy thuộc vào độ tuổi của con và mức sống địa phương, 3000 nhân dân tệ mỗi tháng.
A
如果父亲不按时支付抚养费怎么办?
rúguǒ fùqīn bù àn shí zhīfù fǔyǎngfèi zěnme bàn?
Nếu người bố không trả trợ cấp nuôi con đúng hạn thì sao?
B
可以向法院申请强制执行。
kěyǐ xiàng fǎyuàn shēnqǐng qiángzhì zhíxíng。
Có thể yêu cầu tòa án thi hành án.
A
还有其他问题吗?
hái yǒu qítā wèntí ma?
Còn câu hỏi nào khác không?
B
暂时没有了,谢谢!
zànshí méiyǒule,xièxie!
Không, cảm ơn!