Dialogue
小费给予
Việc cho tiền boa
xiǎo fèi jǐ yǔ
Dialogue 1
顾客
您好,送餐辛苦了!这是您的辛苦费。
Hǎo, sòngcān xīnkǔ le! Zhè shì nín de xīnkǔ fèi.
Chào anh/chị, cảm ơn đã giao đồ ăn! Đây là tiền boa cho công sức của anh/chị.
快递员
谢谢!您太客气了!
Xièxie! Nín tài kèqì le!
Cảm ơn ạ/chị! Chị/anh quá tốt bụng rồi!
顾客
不用客气,您辛苦了。
Búyòng kèqì, nín xīnkǔ le.
Không có gì đâu ạ/chị, anh/chị đã vất vả rồi.
快递员
谢谢,祝您用餐愉快!
Xièxie, zhù nín yōncān yúkuài!
Cảm ơn chị/anh, chúc chị/anh ngon miệng!
顾客
谢谢,您慢走!
Xièxie, nín màn zǒu!
Cảm ơn anh/chị, tạm biệt!