Skip to content
学中文

Dialogue

描述工作安排

Mô tả các sắp xếp công việc

miáoshù gōngzuò ānpái

Dialogue 1

  1. A

    下周的会议安排在星期三下午两点,地点在公司会议室,主题是关于新产品的推广计划。

    xià zhōu de huìyì ānpái zài xīngqīsān xiàwǔ liǎng diǎn, dìdiǎn zài gōngsī huìyìshì, zhǔtí shì guānyú xīn chǎnpǐn de tuīguǎng jìhuà.

    Cuộc họp tuần tới được lên lịch vào lúc 2 giờ chiều thứ Tư tại phòng họp của công ty. Chủ đề là kế hoạch tiếp thị sản phẩm mới.

  2. B

    好的,我知道了。到时候我会准时参加。会议室的空调温度可以提前调整一下吗?最近天气热,怕到时候会影响会议效果。

    hǎo de, wǒ zhīdào le. dào shíhòu wǒ huì zhǔnshí cānjīa. huìyìshì de kōngtiáo wēndù kěyǐ tíqián tiáozhěng yīxià ma? zuìjìn tiānqì rè, pà dào shíhòu huì yǐngxiǎng huìyì xiàoguǒ.

    Được rồi, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đến đúng giờ. Chúng ta có thể điều chỉnh điều hòa nhiệt độ trong phòng họp trước không? Thời tiết gần đây rất nóng, và tôi lo rằng nó có thể ảnh hưởng đến cuộc họp.

  3. C

    没问题,我会提前通知后勤部门调整好会议室的温度。另外,会议材料我已经准备好了,稍后会发到你们的邮箱。

    méi wèntí, wǒ huì tíqián tōngzhī hòuqín bùmén tiáozhěng hǎo huìyìshì de wēndù. língwài, huìyì cáiliào wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, shāohòu huì fā dào nǐmen de yóuxiāng.

    Không vấn đề gì, tôi sẽ thông báo cho bộ phận cơ sở vật chất để điều chỉnh nhiệt độ trong phòng họp trước. Ngoài ra, tôi đã chuẩn bị xong tài liệu họp và sẽ gửi chúng đến email của các bạn sau.

  4. A

    太感谢了!

    tài gǎnxiè le!

    Cảm ơn rất nhiều!

  5. B

    辛苦了!

    xīnkǔ le!

    Cảm ơn vì công sức của bạn!

Dialogue 2

  1. A

    下周的会议安排在星期三下午两点,地点在公司会议室,主题是关于新产品的推广计划。

    Cuộc họp tuần tới được lên lịch vào lúc 2 giờ chiều thứ Tư tại phòng họp của công ty. Chủ đề là kế hoạch tiếp thị sản phẩm mới.

  2. B

    好的,我知道了。到时候我会准时参加。会议室的空调温度可以提前调整一下吗?最近天气热,怕到时候会影响会议效果。

    Được rồi, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ đến đúng giờ. Chúng ta có thể điều chỉnh điều hòa nhiệt độ trong phòng họp trước không? Thời tiết gần đây rất nóng, và tôi lo rằng nó có thể ảnh hưởng đến cuộc họp.

  3. C

    没问题,我会提前通知后勤部门调整好会议室的温度。另外,会议材料我已经准备好了,稍后会发到你们的邮箱。

    Không vấn đề gì, tôi sẽ thông báo cho bộ phận cơ sở vật chất để điều chỉnh nhiệt độ trong phòng họp trước. Ngoài ra, tôi đã chuẩn bị xong tài liệu họp và sẽ gửi chúng đến email của các bạn sau.

  4. A

    太感谢了!

    Cảm ơn rất nhiều!

  5. B

    辛苦了!

    Cảm ơn vì công sức của bạn!