Skip to content
学中文

Dialogue

文化禁忌

Những điều kiêng kị văn hóa

Wénhuà jìnjì

Dialogue 1

  1. 甲

    您好,李先生,感谢您抽出时间来洽谈合作事宜。

    Nín hǎo, Lǐ xiānsheng, gǎnxiè nín chōu chū shíjiān lái qiàotán hézuò shìyí.

    Xin chào ông Lý, cảm ơn ông đã dành thời gian để thảo luận về hợp tác.

  2. 乙

    您好,王小姐,很高兴见到您。

    Nín hǎo, Wáng xiǎojiě, hěn gāoxìng jiàn dào nín.

    Xin chào cô Vương, rất vui được gặp cô.

  3. 甲

    我们公司主要生产茶叶,希望可以和贵公司建立长期合作关系。

    Wǒmen gōngsī zhǔyào shēngchǎn chá yè, xīwàng kěyǐ hé guì gōngsī jiànlì chángqī hézuò guānxi.

    Công ty chúng tôi chủ yếu sản xuất trà, và hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với công ty của cô.

  4. 乙

    贵公司的茶叶质量如何保证?

    Guì gōngsī de chá yè zhìliàng rúhé bǎozhèng?

    Công ty của cô đảm bảo chất lượng trà như thế nào?

  5. 甲

    我们有严格的质量控制体系,每一批茶叶都经过层层筛选。

    Wǒmen yǒu yángè de zhìliàng kòngzhì xìtǒng, měi yī pī chá yè dōu jīngguò céng céng sàng xuǎn.

    Chúng tôi có hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, và mỗi lô trà đều được sàng lọc kỹ lưỡng.

  6. 乙

    明白了。那关于价格方面呢?

    Míngbái le. Nà guānyú jiàgé fāngmiàn ne?

    Tôi hiểu rồi. Vậy còn về giá cả?

  7. 甲

    价格方面我们可以根据您的需求进行商讨。

    Jiàgé fāngmiàn wǒmen kěyǐ gēnjù nín de xūqiú jìnxíng shāng tǎo.

    Về giá cả, chúng tôi có thể thương lượng dựa trên nhu cầu của cô.

  8. 乙

    好的,那能否提供一些具体的方案?

    Hǎo de, nà néngfǒu tígōng yīxiē jùtǐ de fāng'àn?

    Được rồi, vậy cô có thể cung cấp một số đề xuất cụ thể không?

  9. 甲

    当然可以,我们已经准备好了详细的合作方案。

    Dāngrán kěyǐ, wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le xiángxì de hézuò fāng'àn.

    Dĩ nhiên rồi, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn các đề xuất hợp tác chi tiết.

  10. 乙

    谢谢,我仔细看一下。

    Xièxie, wǒ zǐxí yī kàn.

    Cảm ơn cô, tôi sẽ xem xét kỹ lưỡng.