Skip to content
学中文

Dialogue

查看成绩

Kiểm tra điểm số

Chakan chengji

Dialogue 1

  1. 小明

    妈妈,我的期中考试成绩出来了!

    Mama, wo de qizhong kaoshi chengji chulaile!

    Mẹ ơi, điểm thi giữa kỳ của con ra rồi!

  2. 妈妈

    考得怎么样?别紧张,慢慢说。

    Kao de zenmeyang? Bie jinzhang, manman shuo.

    Thế nào rồi? Đừng lo lắng, từ từ nói nhé.

  3. 小明

    我语文92,数学85,英语98!

    Wo yuwen 92, shuxue 85, yingyu 98!

    Con được 92 điểm tiếng Trung, 85 điểm Toán và 98 điểm tiếng Anh!

  4. 妈妈

    不错不错,英语考得真棒!数学稍微有点可惜,下次努力。

    Bucuo bucuo, yingyu kao de zhen bang! Shuxue shaowei youdian kexi, xia ci nuli.

    Tốt lắm! Điểm tiếng Anh của con tuyệt vời! Điểm Toán hơi đáng tiếc nhưng lần sau cố gắng hơn nhé.

  5. 小明

    嗯,我会继续加油的!谢谢妈妈。

    En, wo hui jixu jiayou de! Xiexie mama.

    Vâng, con sẽ tiếp tục cố gắng! Cảm ơn mẹ.

Dialogue 2

  1. 老师

    这次考试,总体来说还不错,大部分同学都取得了不错的成绩。小丽同学,你的成绩单显示你这次考试进步很大,尤其是数学和英语,进步显著,继续保持!

    Zheci kaoshi, zongti laishuoh hao bucuo, da bufen tongxue dou qude le bucuo de chengji. Xiaoli tongxue, ni de chengjidang xianshi ni zheci kaoshi jinbu hen da, youqishi shuxue he yingyu, jinbu xianzhu, jixu baochi!

    Nhìn chung, kết quả bài kiểm tra lần này khá tốt. Hầu hết các em học sinh đều đạt được điểm số khá. Xiaoli, học bạ của em cho thấy em đã tiến bộ rất nhiều trong lần kiểm tra này, đặc biệt là môn Toán và Tiếng Anh. Giữ vững phong độ nhé!

  2. 小丽

    谢谢老师!我会更加努力的!

    Xiexie laoshi! Wo hui gengjia nuli de!

    Cảm ơn cô giáo ạ! Con sẽ cố gắng hơn nữa!