理解八大菜系 Hiểu về tám hệ thống ẩm thực lớn lǐjiě bā dà cài xì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问几位?
顾客A:两位。
服务员:好的,请问您想点些什么?我们这里有八大菜系,川菜以麻辣著称,粤菜注重清淡鲜美,鲁菜口味偏咸鲜,苏菜擅长甜酸,浙菜讲究鲜嫩,闽菜偏酸甜,湘菜也以辣为主,徽菜则以浓油赤酱见长。
顾客A:哇,这么多菜系,听起来好诱人!能给我们推荐一些经典菜吗?
服务员:当然可以。川菜推荐麻婆豆腐和宫保鸡丁,粤菜推荐烧鹅和叉烧,鲁菜推荐糖醋鲤鱼和九转大肠,苏菜推荐狮子头和松鼠桂鱼,浙菜推荐西湖醋鱼和东坡肉,闽菜推荐佛跳墙和沙茶牛肉,湘菜推荐剁椒鱼头和辣椒炒肉,徽菜推荐臭鳜鱼和毛豆腐。
顾客A:这么多,我们两个吃不完啊,能不能推荐一些比较轻便的?
服务员:好的,那川菜可以试试水煮鱼片,粤菜可以试试白灼虾,鲁菜可以试试清蒸鲈鱼。
顾客B:嗯,听起来不错。就先点这些吧。

拼音

fuwuyuan:nǐn hǎo,qǐngwèn jǐ wèi?
gùkè A:liǎng wèi。
fuwuyuan:hǎo de,qǐngwèn nín xiǎng diǎn xiē shénme?wǒmen zhèlǐ yǒu bā dà cài xì,chuāncài yǐ má là zhù chēng,yuècài zhòngshì qīng dàn xiānměi,lǔcài kǒuwèi piān xián xiān,sūcài shàncháng tián suān,zhècài jiǎngjiù xiān nèn,mǐncài piān suān tián,xiāngcài yě yǐ là wéi zhǔ,huīcài zé yǐ nóng yóu chì jiàng jiàn cháng。
gùkè A:wā,zhème duō cài xì,tīng qǐlái hǎo yòurén!néng gěi wǒmen tuījiàn yīxiē jīngdiǎn cài ma?
fuwuyuan:dāngrán kěyǐ。chuāncài tuījiàn mápó dòufu hé gōng bǎo jīdīng,yuècài tuījiàn shāo é hé chā shāo,lǔcài tuījiàn tángcù lǐyú hé jiǔ zhuǎn dà cháng,sūcài tuījiàn shīzi tóu hé sōngsǔ guìyú,zhècài tuījiàn xī hú cùyú hé dōngpō ròu,mǐncài tuījiàn fú tiào qiáng hé shā chá niúròu,xiāngcài tuījiàn duō jiāo yú tóu hé làjiāo chǎo ròu,huīcài tuījiàn chòu guìyú hé máo dòufu。
gùkè A:zhème duō,wǒmen liǎng ge chī bù wán a,néng bù néng tuījiàn yīxiē bǐjiào qīngbiàn de?
fuwuyuan:hǎo de,nà chuāncài kěyǐ shì shì shuǐ zhǔ yúpìàn,yuècài kěyǐ shì shì bái zhuó xiā,lǔcài kěyǐ shì shì qīng zhēng lú yú。
gùkè B:én,tīng qǐlái bù cuò。jiù xiān diǎn zhèxiē ba。

Vietnamese

Phục vụ: Xin chào, mấy vị ạ?
Khách A: Hai người ạ.
Phục vụ: Vâng ạ, quý khách muốn gọi món gì ạ? Chúng tôi có tám hệ thống ẩm thực lớn, ẩm thực Tứ Xuyên nổi tiếng với vị cay, ẩm thực Quảng Đông nhấn mạnh vào hương vị nhẹ nhàng và tươi mát, ẩm thực Sơn Đông có vị mặn, ẩm thực Giang Tô có vị ngọt và chua, ẩm thực Chiết Giang nhấn mạnh vào độ mềm mại, ẩm thực Phúc Kiến có vị ngọt và chua, ẩm thực Hồ Nam cũng cay, và ẩm thực An Huy nổi tiếng với nước sốt đậm đà của nó.
Khách A: Ôi, nhiều món ăn quá, nghe ngon quá! Anh/chị có thể giới thiệu một vài món ăn kinh điển không ạ?
Phục vụ: Dạ được ạ. Đối với ẩm thực Tứ Xuyên, tôi khuyên nên dùng Đậu phụ Mapo và Gà Kung Pao. Đối với ẩm thực Quảng Đông, tôi khuyên nên dùng ngỗng quay và Chả Síu. Đối với ẩm thực Sơn Đông, tôi khuyên nên dùng cá chép chua ngọt và ruột lợn chín vòng. Đối với ẩm thực Giang Tô, tôi khuyên nên dùng viên thịt đầu sư tử và cá mandarim sóc. Đối với ẩm thực Chiết Giang, tôi khuyên nên dùng cá dấm Tây Hồ và thịt kho tàu. Đối với ẩm thực Phúc Kiến, tôi khuyên nên dùng món Phật nhảy qua tường và thịt bò Satay. Đối với ẩm thực Hồ Nam, tôi khuyên nên dùng đầu cá om ớt và thịt lợn xào ớt. Đối với ẩm thực An Huy, tôi khuyên nên dùng cá mandarin hôi và đậu phụ Mao.
Khách A: Nhiều quá, hai người chúng tôi không ăn hết được, anh/chị có thể giới thiệu một vài món nhẹ hơn không ạ?
Phục vụ: Dạ được ạ, đối với ẩm thực Tứ Xuyên, quý khách có thể thử món cá luộc lát. Đối với ẩm thực Quảng Đông, quý khách có thể thử món tôm luộc trắng. Đối với ẩm thực Sơn Đông, quý khách có thể thử món cá vược hấp.
Khách B: Vâng, nghe hay đấy. Chúng ta gọi những món này trước nhé.

Các cụm từ thông dụng

八大菜系

bā dà cài xì

Tám hệ thống ẩm thực lớn

Nền văn hóa

中文

中国菜系丰富多样,八大菜系只是其中一部分,各地还有很多地方特色菜。

点餐时可以根据自己的喜好和用餐场合选择菜品。

了解不同菜系的特色,可以更好地与人交流中国饮食文化。

拼音

zhōngguó cài xì fēngfù duōyàng,bā dà cài xì zhǐshì qízhōng yībùfèn,gèdì hái yǒu hěn duō dìfāng tèsè cài。 diǎncān shí kěyǐ gēnjù zìjǐ de xǐhào hé yōucān chǎnghé xuǎnzé càipǐn。 lěijiě bùtóng cài xì de tèsè,kěyǐ gèng hǎo de yǔ rén jiāoliú zhōngguó yǐnshí wénhuà。

Vietnamese

Ẩm thực Trung Quốc phong phú và đa dạng. Tám hệ thống ẩm thực lớn chỉ là một phần trong đó, nhiều món ăn đặc sản địa phương tồn tại ở các vùng khác nhau. Khi gọi món, bạn có thể chọn món ăn theo sở thích và hoàn cảnh dùng bữa của mình. Hiểu rõ đặc điểm của các hệ thống ẩm thực khác nhau có thể giúp giao tiếp tốt hơn về văn hoá ẩm thực Trung Quốc.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您想品尝哪种菜系的特色菜?

我们为您推荐一些比较有代表性的菜品。

这道菜是某菜系的经典之作,值得一试。

拼音

nín xiǎng pǐn cháng nǎ zhǒng cài xì de tèsè cài? wǒmen wèi nín tuījiàn yīxiē bǐjiào yǒu dàibiǎoxìng de cài pǐn。 zhè dào cài shì mǒu cài xì de jīngdiǎn zhī zuò,zhídé yī shì。

Vietnamese

Món đặc sản vùng miền nào quý khách muốn thưởng thức? Chúng tôi khuyên quý khách nên dùng một vài món ăn tiêu biểu hơn. Món ăn này là món ăn kinh điển của một hệ thống ẩm thực nhất định, rất đáng để thử.

Các bản sao văn hóa

中文

忌讳在点餐时过于挑剔,或者对菜品提出过高的要求。

拼音

jìhuì zài diǎncān shí guòyú tiāoqì,huòzhě duì càipǐn tíchū guògāo de yāoqiú。

Vietnamese

Không nên quá cầu kỳ khi gọi món hoặc đặt ra những yêu cầu quá cao đối với món ăn.

Các điểm chính

中文

根据用餐人数和场合选择菜品;注意菜品的搭配;了解不同菜系的口味特色;尊重服务员的建议。

拼音

gēnjù yōucān rénshù hé chǎnghé xuǎnzé càipǐn;zhùyì càipǐn de dàpei;lěijiě bùtóng cài xì de kǒuwèi tèsè;zūnzhòng fúwùyuán de jiànyì。

Vietnamese

Chọn món ăn phù hợp với số lượng người dùng bữa và hoàn cảnh; lưu ý sự kết hợp các món ăn; hiểu rõ đặc điểm về hương vị của các hệ thống ẩm thực khác nhau; tôn trọng ý kiến của nhân viên phục vụ.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起模拟点餐场景。

多看一些关于中国菜系的介绍,了解不同菜系的特色。

可以尝试用英语或者其他语言进行点餐练习。

拼音

kěyǐ hé péngyǒu yīqǐ mònǐ diǎncān chǎngjǐng。 duō kàn yīxiē guānyú zhōngguó cài xì de jièshào,lěijiě bùtóng cài xì de tèsè。 kěyǐ chángshì yòng yīngyǔ huòzhě qítā yǔyán jìnxíng diǎncān liànxí。

Vietnamese

Bạn có thể mô phỏng tình huống gọi món với bạn bè. Đọc thêm về các hệ thống ẩm thực Trung Quốc và tìm hiểu đặc điểm của các hệ thống ẩm thực khác nhau. Bạn có thể thử luyện tập gọi món bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác.