Skip to content
学中文

Dialogue

知情权

Quyền được biết

Zhī qíng quán

Dialogue 1

  1. 甲

    您好,我想了解一下关于这个项目的具体信息,包括资金来源、项目负责人以及环境影响评估报告。

    Nínhǎo, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià guānyú zhège xiàngmù de jùtǐ xìnxī, bāokuò zījīn láiyuán, xiàngmù fùzé rén yǐjí huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào.

    Xin chào, tôi muốn tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về dự án này, bao gồm nguồn tài trợ, người quản lý dự án và báo cáo đánh giá tác động môi trường.

  2. 乙

    您好,根据相关规定,您可以查看公开的项目信息文件,包括资金来源和项目负责人。但由于涉及商业机密,具体的财务细节和部分项目计划暂时无法公开。关于环境影响评估报告,您可以向环保部门申请查看。

    Nínhǎo, gēnjù xiāngguān guīdìng, nín kěyǐ chákàn gōngkāi de xiàngmù xìnxī wénjiàn, bāokuò zījīn láiyuán hé xiàngmù fùzé rén. Dàn yóuyú shèjí shāngyè jī mì, jùtǐ de cáiwù xìjié hé bùfèn xiàngmù jìhuà zànshí wúfǎ gōngkāi. Guānyú huánjìng yǐngxiǎng pínggū bàogào, nín kěyǐ xiàng huánbǎo bùmén shēnqǐng chákàn.

    Xin chào. Theo quy định, bạn có thể xem các tài liệu thông tin dự án công khai, bao gồm nguồn tài trợ và người quản lý dự án. Tuy nhiên, do bí mật thương mại, các chi tiết tài chính cụ thể và một số kế hoạch dự án hiện không được công khai. Về báo cáo đánh giá tác động môi trường, bạn có thể liên hệ với bộ phận bảo vệ môi trường để xem xét.

  3. 甲

    明白了,那环保部门的联系方式是什么呢?

    Míngbái le, nà huánbǎo bùmén de liánxì fāngshì shì shénme ne?

    Tôi hiểu rồi. Thông tin liên hệ của bộ phận bảo vệ môi trường là gì?

  4. 乙

    您可以通过环保部门官网查询到相关联系方式,或者致电我们公司,我们会协助您联系环保部门。

    Nín kěyǐ tōngguò huánbǎo bùmén guǎnwǎng cháxún dào xiāngguān liánxì fāngshì, huò zhìdiàn wǒmen gōngsī, wǒmen huì xiézhù nín liánxì huánbǎo bùmén.

    Bạn có thể tìm thấy thông tin liên hệ trên trang web của bộ phận bảo vệ môi trường hoặc gọi điện cho công ty chúng tôi, chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn liên hệ với họ.

  5. 甲

    谢谢您的帮助。

    Xièxiè nín de bāngzhù.

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  6. 乙

    不客气。

    Bù kèqì.

    Không có gì.