Skip to content
学中文

Dialogue

确认项目期限

Xác nhận thời hạn của dự án

què rèn xiàngmù qīxián

Dialogue 1

  1. 李明

    张先生,关于文化交流项目的最终报告,您看我们能不能把截止日期延后到下个月15号?

    Zhang xiānsheng,guānyú wénhuà jiāoliú xiàngmù de zuìzhōng bàogào,nín kàn wǒmen néng bùnéng bǎ jiézhǐ rìqī yánhòu dào xià ge yuè 15 hào?

    Ông Trương, về báo cáo cuối cùng của dự án giao lưu văn hoá, chúng ta có thể dời thời hạn chót đến ngày 15 tháng sau được không?

  2. 张先生

    李明,谢谢你提醒。这个项目的重要性我们都清楚,原定的期限是这个月底,延后的话,我们团队需要重新调整工作计划,你有什么具体原因吗?

    Li Ming,xièxiè nǐ tíxǐng。zhège xiàngmù de zhòngyào xìng wǒmen dōu qīngchu,yuán dìng de qīxián shì zhège yuè duǒ,yánhòu de huà,wǒmen tuánduì xūyào chóngxīn tiáo zhěng gōngzuò jìhuà,nǐ yǒu shénme jùtǐ yuányīn ma?

    Lý Minh, cảm ơn vì đã cho tôi biết. Cả hai chúng ta đều hiểu tầm quan trọng của dự án này; thời hạn ban đầu là cuối tháng này. Việc gia hạn sẽ yêu cầu nhóm của chúng ta phải điều chỉnh lại kế hoạch làm việc. Lý do cụ thể cho yêu cầu này là gì?

  3. 李明

    主要是因为我们之前遇到了几次意想不到的技术问题,耽误了一些时间。我们现在已经解决了,但为了保证质量,需要一点额外的时间。

    zhǔyào shì yīnwèi wǒmen zhīqián yùndào le jǐ cì yìxiǎng bùdào de jìshù wèntí,dānmào le yīxiē shíjiān。wǒmen xiànzài yǐjīng jiějué le,dàn wèile bǎozhèng zhìliàng,xūyào yīdiǎn éwài de shíjiān。

    Lý do chính là chúng tôi đã gặp phải một vài vấn đề kỹ thuật bất ngờ đã gây ra một số sự chậm trễ. Chúng tôi đã giải quyết được chúng ngay bây giờ, nhưng để đảm bảo chất lượng, chúng tôi cần thêm một chút thời gian nữa.

  4. 张先生

    好吧,我理解。但下个月15号是最后期限,不能再延了。请你们务必按时完成并提交。

    hǎo ba,wǒ lǐjiě。dàn xià ge yuè 15 hào shì zuìhòu qīxián,bù néng zài yán le。qǐng nǐmen wùbì àn shí wánchéng bìng tíjiāo。

    Tôi hiểu. Tuy nhiên, ngày 15 tháng sau là thời hạn cuối cùng; chúng ta không thể gia hạn thêm nữa. Hãy đảm bảo rằng bạn hoàn thành và nộp đúng thời hạn.

  5. 李明

    好的,张先生,我们一定尽力按时完成。

    hǎo de,Zhang xiānsheng,wǒmen yīdìng jìnlì àn shí wánchéng。

    Vâng, ông Trương, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng thời hạn.

Xác nhận thời hạn của dự án — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen