Skip to content
学中文

Dialogue

礼金数额

Số Tiền Quà Tặng

lǐ jīn shù é

Dialogue 1

  1. 老王

    张先生,恭喜您喜得贵子!这红包薄礼不成敬意。

    zhāng xiānsheng, gōng xǐ nín xǐ de guì zǐ! zhè hóngbāo bó lǐ bù chéng jìng yì.

    Anh Trương, chúc mừng anh đã có quý tử! Bao lì xì này là một chút lòng thành của tôi.

  2. 张先生

    王叔,您太客气了,您能来就已经是最大的荣幸了!

    wáng shū, nín tài kè qì le, nín néng lái yǐ jīng shì zuì dà de róng xìng le!

    Chú Vương, chú quá khách khí rồi, chỉ cần chú đến đây thôi đã là vinh hạnh lớn nhất rồi!

  3. 老王

    哪里哪里,应该的应该的。对了,这红包里是666,寓意六六大顺。

    nǎlǐ nǎlǐ, yīng gāi de yīng gāi de. duì le, zhè hóngbāo lǐ shì 666, yù yì liù liù dà shùn.

    Không có gì đâu, lẽ đương nhiên mà. Nhân tiện, trong bao lì xì này có 666, tượng trưng cho sự may mắn.

  4. 张先生

    谢谢王叔,您真是太体贴了!

    xiè xiè wáng shū, nín zhēn de tài tǐ tiē le!

    Cảm ơn chú Vương, chú thật chu đáo!

  5. 老王

    都是自家人,不用客气。孩子以后有什么需要帮忙的尽管开口。

    dōu shì zì jia rén, bù yòng kè qì. háizi yǐ hòu yǒu shén me xū yào bāng máng de jǐn kuài kāi kǒu.

    Mình là người một nhà, không cần khách khí. Sau này nếu cháu cần giúp đỡ gì cứ việc nói.

  6. 张先生

    好的,王叔,谢谢您!

    hǎo de, wáng shū, xiè xiè nín!

    Được rồi, chú Vương, cảm ơn chú!

Dialogue 2

  1. 老王

    张先生,恭喜您喜得贵子!这红包薄礼不成敬意。

    Anh Trương, chúc mừng anh đã có quý tử! Bao lì xì này là một chút lòng thành của tôi.

  2. 张先生

    王叔,您太客气了,您能来就已经是最大的荣幸了!

    Chú Vương, chú quá khách khí rồi, chỉ cần chú đến đây thôi đã là vinh hạnh lớn nhất rồi!

  3. 老王

    哪里哪里,应该的应该的。对了,这红包里是666,寓意六六大顺。

    Không có gì đâu, lẽ đương nhiên mà. Nhân tiện, trong bao lì xì này có 666, tượng trưng cho sự may mắn.

  4. 张先生

    谢谢王叔,您真是太体贴了!

    Cảm ơn chú Vương, chú thật chu đáo!

  5. 老王

    都是自家人,不用客气。孩子以后有什么需要帮忙的尽管开口。

    Mình là người một nhà, không cần khách khí. Sau này nếu cháu cần giúp đỡ gì cứ việc nói.

  6. 张先生

    好的,王叔,谢谢您!

    Được rồi, chú Vương, cảm ơn chú!