Skip to content
学中文

Dialogue

称呼堂姐妹

Cách gọi chị em họ

chēnghu tángjiěmèi

Dialogue 1

  1. 小丽

    丽丽,好久不见!你最近好吗?

    lili,haojiubujian!ni zuijin hao ma?

    Lily, lâu rồi không gặp! Dạo này bạn khỏe không?

  2. 丽丽

    我很好啊,你呢?最近忙什么呢?

    wo hen hao a,ni ne?zuijin mang shenme ne?

    Mình khỏe, còn bạn? Dạo này bận gì thế?

  3. 小丽

    还好,最近工作比较忙。对了,我给你介绍一下,这是我表姐,李薇。

    haih hao,zuijin gongzuo biao mang。duile,wo gei ni jieshao yixia,zhe shi wo biaojie,liwei。

    Mình cũng được, dạo này bận việc. Nhân tiện, mình giới thiệu với bạn, đây là chị họ mình, Lý Vy.

  4. 丽丽

    你好,李薇姐。

    nihao,liwei jie。

    Chào chị Lý Vy.

  5. 李薇

    你好,丽丽。你和小丽是堂姐妹吧?

    nihao,lili。ni he xiaoli shi tangjiejie ba?

    Chào bạn Lily. Bạn với Xiao Li là chị em họ phải không?

  6. 丽丽

    是的,我们是堂姐妹。

    shi de,women shi tangjiejie。

    Vâng, chúng mình là chị em họ.