Skip to content
学中文

Dialogue

称呼好友父母

Cách gọi bố mẹ của bạn bè

chēnghu hǎoyǒu fùmǔ

Dialogue 1

  1. 小丽

    阿姨您好,叔叔您好!

    āyí hǎo, shūshu hǎo!

    Chào dì, chào chú!

  2. 王阿姨

    哎呦,小丽来了,快请进!

    āiyōu, xiǎolì lái le, kuài qǐng jìn!

    Ồ, Xiaoli đến rồi, mời vào!

  3. 小丽

    谢谢阿姨!给您带了点水果。

    xièxie āyí! gěi nín dài le diǎn shuǐguǒ.

    Cảm ơn dì! Con mang chút trái cây.

  4. 王阿姨

    哎呀,你太客气了!

    āiya, nǐ tài kèqì le!

    Ồ, con thật lịch sự!

  5. 小丽

    叔叔最近身体好吗?

    shūshu zuìjìn shēntǐ hǎo ma?

    Dạo này chú khỏe không ạ?

  6. 王叔叔

    好着呢,谢谢关心!

    hǎo zhe ne, xièxie guānxīn!

    Dạ, cháu khỏe, cảm ơn cháu đã quan tâm!

Dialogue 2

  1. 小丽

    阿姨您好,叔叔您好!

    Chào dì, chào chú!

  2. 王阿姨

    哎呦,小丽来了,快请进!

    Ồ, Xiaoli đến rồi, mời vào!

  3. 小丽

    谢谢阿姨!给您带了点水果。

    Cảm ơn dì! Con mang chút trái cây.

  4. 王阿姨

    哎呀,你太客气了!

    Ồ, con thật lịch sự!

  5. 小丽

    叔叔最近身体好吗?

    Dạo này chú khỏe không ạ?

  6. 王叔叔

    好着呢,谢谢关心!

    Dạ, cháu khỏe, cảm ơn cháu đã quan tâm!