Dialogue
称呼表姐妹
Cách gọi chị em họ
chēnghu biǎo jiě mèi
Dialogue 1
丽丽
表姐,你最近好吗?
biaojie,nǐ zuìjìn hǎo ma?
Chị họ, dạo này chị khỏe không?
表姐
我很好,谢谢你!你呢?
wǒ hěn hǎo,xiè xie nǐ!nǐ ne?
Tôi khỏe, cảm ơn em! Còn em?
丽丽
我也很好。对了,表姐,你家的小侄子多大了?
wǒ yě hěn hǎo. duì le,biaojie,nǐ jiā de xiǎo zhìzi duō dà le?
Chị cũng khỏe. Nhân tiện, chị họ, cháu trai của chị bao nhiêu tuổi rồi?
表姐
他三岁了,很调皮呢!
tā sān suì le,hěn tiáopí ne!
Cháu ấy được ba tuổi rồi, rất nghịch ngợm!
丽丽
是吗?有机会带他出来玩玩呀!
shì ma?yǒu jīhuì dài tā chūlái wán wán ya!
Thật không? Có dịp mình cho cháu ấy ra ngoài chơi nhé!
表姐
好啊,到时候一定带他出来见见你。
hǎo a,dào shíhòu yídìng dài tā chūlái jiàn jiàn nǐ.
Được, đến lúc đó nhất định mình sẽ cho cháu ấy ra gặp em.