Dialogue
签约仪式
Buổi lễ ký kết
Qiānyuē yíshì
Dialogue 1
A
您好,欢迎参加今天的签约仪式。
Nín hǎo, huānyíng cānjiā jīntiān de qiānyuē yíshì.
Xin chào, chào mừng đến buổi lễ ký kết hôm nay.
B
您好,谢谢您的邀请。
Nín hǎo, xièxie nín de yāoqǐng.
Xin chào, cảm ơn lời mời của anh/chị.
C
双方代表已经准备就绪,可以开始签约了。
Shuāngfāng dàibiǎo yǐjīng zhǔnbèi jiùxù, kěyǐ kāishǐ qiānyuē le.
Đại diện của cả hai bên đã sẵn sàng, chúng ta có thể bắt đầu ký kết.
A
好的,让我们正式开始吧。首先,请双方代表仔细阅读合同条款。
Hǎo de, ràng wǒmen zhèngshì kāishǐ ba. Shǒuxiān, qǐng shuāngfāng dàibiǎo zǐxì dúdà héntóng tiáokuǎn.
Được rồi, chúng ta hãy bắt đầu chính thức. Trước tiên, xin mời đại diện của cả hai bên đọc kỹ các điều khoản của hợp đồng.
B
好的,我们已经仔细阅读过了,确认没有问题。
Hǎo de, wǒmen yǐjīng zǐxì dúdà guò le, què rèn méiyǒu wèntí.
Được rồi, chúng tôi đã đọc kỹ và xác nhận không có vấn đề gì.
C
请双方代表在合同上签字。
Qǐng shuāngfāng dàibiǎo zài héntóng shàng qiānzì.
Xin mời đại diện của cả hai bên ký vào hợp đồng.
A
好的,签字完毕。
Hǎo de, qiānzì wánbì.
Được rồi, đã ký xong.
B
祝贺我们合作顺利!
Zhùhè wǒmen hézuò shùnlì!
Chúc mừng sự hợp tác thành công của chúng ta!
C
合作愉快!
Hézuò yúkuài!
Hợp tác vui vẻ!
Dialogue 2
A
您好,欢迎参加今天的签约仪式。
Xin chào, chào mừng đến buổi lễ ký kết hôm nay.
B
您好,谢谢您的邀请。
Xin chào, cảm ơn lời mời của anh/chị.
C
双方代表已经准备就绪,可以开始签约了。
Đại diện của cả hai bên đã sẵn sàng, chúng ta có thể bắt đầu ký kết.
A
好的,让我们正式开始吧。首先,请双方代表仔细阅读合同条款。
Được rồi, chúng ta hãy bắt đầu chính thức. Trước tiên, xin mời đại diện của cả hai bên đọc kỹ các điều khoản của hợp đồng.
B
好的,我们已经仔细阅读过了,确认没有问题。
Được rồi, chúng tôi đã đọc kỹ và xác nhận không có vấn đề gì.
C
请双方代表在合同上签字。
Xin mời đại diện của cả hai bên ký vào hợp đồng.
A
好的,签字完毕。
Được rồi, đã ký xong.
B
祝贺我们合作顺利!
Chúc mừng sự hợp tác thành công của chúng ta!
C
合作愉快!
Hợp tác vui vẻ!