Dialogue
约定看房时间
Lên lịch xem nhà
Yuēdìng kàn fáng shíjiān
Dialogue 1
甲
您好,请问您什么时候方便看房?
Nínhǎo, qǐngwèn nín shénme shíhòu fāngbiàn kàn fáng?
Xin chào, khi nào bạn tiện xem nhà?
乙
您好,这周我比较忙,下周方便吗?
Nínhǎo, zhè zhōu wǒ bǐjiào máng, xià zhōu fāngbiàn ma?
Xin chào, tuần này tôi khá bận, tuần sau được không?
甲
下周可以,您看哪天比较合适?
Xià zhōu kěyǐ, nín kàn nǎ tiān bǐjiào héshì?
Tuần sau được, bạn thấy ngày nào phù hợp?
乙
下周三下午或者周六上午都可以。
Xià zhōu sān xiàwǔ huòzhě zhōu liù shàngwǔ dōu kěyǐ.
Chiều thứ tư hoặc sáng thứ bảy tuần sau đều được.
甲
好的,那我们约定下周三下午三点看房,可以吗?
Hǎode, nà wǒmen yuēdìng xià zhōu sān xiàwǔ sān diǎn kàn fáng, kěyǐ ma?
Được rồi, vậy chúng ta hẹn chiều thứ tư tuần sau lúc 3 giờ xem nhà, được không?
乙
好的,没问题。请把地址发给我。
Hǎode, méi wèntí. Qǐng bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ.
Được rồi, không vấn đề gì. Làm ơn gửi địa chỉ cho tôi.
Dialogue 2
甲
您好,我想预约下周看房,请问您什么时间方便?
Nínhǎo, wǒ xiǎng yuyue xià zhōu kàn fáng, qǐngwèn nín shénme shíjiān fāngbiàn?
Xin chào, tôi muốn đặt lịch xem nhà vào tuần sau, bạn có tiện lúc nào không?
乙
您好,您看下周二或者周五下午如何?
Nínhǎo, nín kàn xià zhōu èr huòzhě zhōu wǔ xiàwǔ rúhé?
Xin chào, bạn thấy chiều thứ ba hoặc chiều thứ sáu tuần sau thế nào?
甲
下周二下午我有些事情,周五下午可以。您看几点比较合适呢?
Xià zhōu èr xiàwǔ wǒ yǒuxiē shìqíng, zhōu wǔ xiàwǔ kěyǐ. Nín kàn jǐ diǎn bǐjiào héshì ne?
Chiều thứ ba tuần sau tôi có việc, chiều thứ sáu được. Bạn thấy giờ nào phù hợp?
乙
下午两点到三点之间您方便吗?
Xiàwǔ liǎng diǎn dào sān diǎn zhī jiān nín fāngbiàn ma?
Giờ nào giữa 2 giờ và 3 giờ chiều bạn có tiện không?
甲
可以的,那我们约定下周五下午两点半看房。
Kěyǐ de, nà wǒmen yuēdìng xià zhōu wǔ xiàwǔ liǎng diǎn bàn kàn fáng.
Được, vậy chúng ta hẹn chiều thứ sáu tuần sau lúc 2 giờ 30 xem nhà nhé.
乙
好的,到时候见。
Hǎode, dàoshíhòu jiàn.
Được rồi, đến lúc đó gặp lại.