Skip to content
学中文

Dialogue

维修申请

Yêu cầu sửa chữa

wéixiū shēnqǐng

Dialogue 1

  1. 房客

    您好,我的房间卫生间漏水,需要维修。

    hǎo, wèishēngjiān lòushuǐ, xūyào weixiū.

    Xin chào, phòng tắm của tôi bị rò rỉ nước, cần sửa chữa.

  2. 酒店员工

    好的,先生/女士,请问您的房间号是多少?

    hǎo de, xiānshēng/nǚshì, qǐngwèn nín de fángjiān hào shì duōshao?

    Được rồi, thưa ông/bà, số phòng của ông/bà là bao nhiêu?

  3. 房客

    我的房间号是302。

    wǒ de fángjiān hào shì 302.

    Số phòng của tôi là 302.

  4. 酒店员工

    好的,请您稍等,我们马上派人去维修。

    hǎo de, qǐng nín shāoděng, wǒmen mǎshàng pài rén qù weixiū.

    Được rồi, xin vui lòng chờ một chút, chúng tôi sẽ lập tức cử người đến sửa chữa.

  5. 房客

    谢谢。

    xièxie.

    Cảm ơn.