Skip to content
学中文

Dialogue

维系感情

Duy trì mối quan hệ

wéixí gǎnqíng

Dialogue 1

  1. 丽丽

    好久不见,最近怎么样?

    hǎo jiǔ bù jiàn, zuìjìn zěnmeyàng?

    Lâu lắm rồi không gặp, dạo này thế nào?

  2. 小雨

    还好,你呢?最近忙吗?

    hái hǎo, nǐ ne?zuìjìn máng ma?

    Tốt, còn bạn?

  3. 丽丽

    还好,最近在学做饭,想给你做点好吃的。

    hái hǎo, zuìjìn zài xué zuò fàn, xiǎng gěi nǐ zuò diǎn hǎochī de.

    Cũng tốt, dạo này mình đang học nấu ăn, muốn nấu món ngon cho bạn.

  4. 小雨

    哇,太棒了!期待你的厨艺哦!

    wā, tài bàng le!qídài nǐ de chúyì ó!

    Ôi, tuyệt vời! Mình rất mong chờ được thưởng thức tài nấu ăn của bạn!

  5. 丽丽

    哈哈,到时候请你尝尝我的手艺。最近想约你一起去看电影,怎么样?

    haha, dàoshíhòu qǐng nǐ cháng cháng wǒ de shǒuyì. zuìjìn xiǎng yuē nǐ yīqǐ qù kàn diànyǐng, zěnmeyàng?

    Haha, đến lúc đó mình sẽ mời bạn nếm thử tay nghề của mình. Dạo này mình muốn rủ bạn đi xem phim, được không?

  6. 小雨

    好啊好啊!什么时候?

    hǎo a hǎo a!shénme shíhòu?

    Được chứ, được chứ! Khi nào?

  7. 丽丽

    这周六下午怎么样?

    zhè zhōu liù xiàwǔ zěnmeyàng?

    Chiều thứ bảy tuần này được không?

  8. 小雨

    好啊,没问题!

    hǎo a, méi wèntí!

    Được, không vấn đề gì!

Dialogue 2