维系感情 Duy trì mối quan hệ wéixí gǎnqíng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽丽:好久不见,最近怎么样?
小雨:还好,你呢?最近忙吗?
丽丽:还好,最近在学做饭,想给你做点好吃的。
小雨:哇,太棒了!期待你的厨艺哦!
丽丽:哈哈,到时候请你尝尝我的手艺。最近想约你一起去看电影,怎么样?
小雨:好啊好啊!什么时候?
丽丽:这周六下午怎么样?
小雨:好啊,没问题!

拼音

Lì lì: hǎo jiǔ bù jiàn, zuìjìn zěnmeyàng?
Xiǎo yǔ: hái hǎo, nǐ ne?zuìjìn máng ma?
Lì lì: hái hǎo, zuìjìn zài xué zuò fàn, xiǎng gěi nǐ zuò diǎn hǎochī de.
Xiǎo yǔ: wā, tài bàng le!qídài nǐ de chúyì ó!
Lì lì: haha, dàoshíhòu qǐng nǐ cháng cháng wǒ de shǒuyì. zuìjìn xiǎng yuē nǐ yīqǐ qù kàn diànyǐng, zěnmeyàng?
Xiǎo yǔ: hǎo a hǎo a!shénme shíhòu?
Lì lì: zhè zhōu liù xiàwǔ zěnmeyàng?
Xiǎo yǔ: hǎo a, méi wèntí!

Vietnamese

Lily: Lâu lắm rồi không gặp, dạo này thế nào?
Xiaoyu: Tốt, còn bạn?
Lily: Cũng tốt, dạo này mình đang học nấu ăn, muốn nấu món ngon cho bạn.
Xiaoyu: Ôi, tuyệt vời! Mình rất mong chờ được thưởng thức tài nấu ăn của bạn!
Lily: Haha, đến lúc đó mình sẽ mời bạn nếm thử tay nghề của mình. Dạo này mình muốn rủ bạn đi xem phim, được không?
Xiaoyu: Được chứ, được chứ! Khi nào?
Lily: Chiều thứ bảy tuần này được không?
Xiaoyu: Được, không vấn đề gì!

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

好久不见

hǎo jiǔ bù jiàn

Lâu lắm rồi không gặp

最近怎么样?

zuìjìn zěnmeyàng?

Dạo này thế nào?

一起吃饭

yīqǐ chī fàn

Cùng nhau ăn cơm

去看电影

qù kàn diànyǐng

Đi xem phim

Nền văn hóa

中文

中国人重视人际关系,维系感情常用请吃饭、送礼物等方式。

在与朋友、家人等熟人交往中,常用比较口语化的表达方式。

正式场合下,维系感情的表达方式会更注重礼貌和尊重。

拼音

Zhōngguó rén zhòngshì rénjì guānxi, wéixí gǎnqíng chángyòng qǐng chīfàn, sòng lǐwù děng fāngshì.

Zài yǔ péngyǒu, jiārén děng shúrén jiāowǎng zhōng, chángyòng bǐjiào kǒuyǔhuà de biǎodá fāngshì.

Zhèngshì chǎnghé xià, wéixí gǎnqíng de biǎodá fāngshì huì gèng zhùzhòng lǐmào hé zūnzhòng.

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, mối quan hệ giữa người với người được coi trọng rất nhiều, và việc duy trì các mối quan hệ này thường được thực hiện thông qua các lời mời ăn uống, quà tặng, v.v.

Trong giao tiếp với bạn bè, người thân, người quen, người ta thường sử dụng các cách diễn đạt khá thân mật.

Trong những dịp trang trọng, cách duy trì các mối quan hệ sẽ chú trọng hơn đến sự lịch sự và tôn trọng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们应该多沟通,增进彼此的了解。

我很珍惜我们之间的友谊。

希望我们友谊长存。

拼音

Wǒmen yīnggāi duō gōutōng, zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě.

Wǒ hěn zhēnxī wǒmen zhījiān de yǒuyì.

Xīwàng wǒmen yǒuyì chángcún.

Vietnamese

Chúng ta nên giao tiếp nhiều hơn để tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.

Mình rất trân trọng tình bạn của chúng ta.

Mong cho tình bạn của chúng ta sẽ mãi bền vững.

Các bản sao văn hóa

中文

避免过于直接地谈论敏感话题,如金钱、政治等。

拼音

Bìmiǎn guòyú zhíjiē de tánlùn mǐngǎn huàtí, rú qiánjīn, zhèngzhì děng.

Vietnamese

Tránh nói quá thẳng thắn về các vấn đề nhạy cảm, chẳng hạn như tiền bạc hay chính trị.

Các điểm chính

中文

根据对方的身份和关系,选择合适的表达方式。

拼音

Gēnjù duìfāng de shēnfèn hé guānxi, xuǎnzé héshì de biǎodá fāngshì.

Vietnamese

Hãy lựa chọn cách diễn đạt phù hợp dựa trên thân phận và mối quan hệ của người đối diện.

Các mẹo để học

中文

多练习口语表达,提高沟通能力。

可以和朋友、家人一起练习对话。

可以模仿一些常用的表达方式。

拼音

Duō liànxí kǒuyǔ biǎodá, tígāo gōutōng nénglì.

Kěyǐ hé péngyou, jiārén yīqǐ liànxí duìhuà.

Kěyǐ mófǎng yīxiē chángyòng de biǎodá fāngshì.

Vietnamese

Hãy luyện tập nói nhiều để nâng cao khả năng giao tiếp.

Có thể luyện tập hội thoại cùng với bạn bè, người thân.

Có thể bắt chước một số cách diễn đạt thường dùng.