Dialogue
节日礼品采购
Mua sắm quà tặng lễ hội
Jiérì lǐpǐn cǎigòu
Dialogue 1
顾客
您好,我想买些中秋节送人的礼物。
Nínhǎo, wǒ xiǎng mǎi xiē zhōngqiūjié sòng rén de lǐwù.
Xin chào, tôi muốn mua một số quà tặng cho Tết Trung thu.
老板
您好!中秋节礼物啊,我们这儿有很多选择,月饼、茶叶、水果篮、还有精致的工艺品。您想看哪种?
Nínhǎo! Zhōngqiūjié lǐwù a, wǒmen zhèr yǒu hěn duō xuǎnzé, yuèbǐng, chá yè, shuǐguǒ lán, hái yǒu jīngzhì de gōngyìpǐn. Nín xiǎng kàn nǎ zhǒng?
Xin chào! Quà tặng Tết Trung thu phải không? Chúng tôi có rất nhiều lựa chọn ở đây, bánh trung thu, trà, giỏ trái cây, và cả những sản phẩm thủ công tinh tế. Ông/bà muốn xem loại nào?
顾客
月饼吧,我想看看你们有什么样的月饼。
Yuèbǐng ba, wǒ xiǎng kàn kàn nǐmen yǒu shénmeyàng de yuèbǐng.
Bánh trung thu, tôi muốn xem các loại bánh trung thu mà các ông/bà có.
老板
好的,我们有各种口味的月饼,豆沙、莲蓉、蛋黄、五仁……您喜欢什么口味?
Hǎo de, wǒmen yǒu gè zhǒng kǒuwèi de yuèbǐng, dòushā, liánróng, dàn huáng, wǔrén……Nín xǐhuan shénme kǒuwèi?
Được rồi, chúng tôi có bánh trung thu nhiều vị khác nhau, đậu đỏ, sen, lòng đỏ trứng, ngũ hạt… Ông/bà thích vị nào?
顾客
豆沙和莲蓉的各来两盒吧。
Dòushā hé liánróng de gè lái liǎng hé ba.
Hai hộp đậu đỏ và hai hộp sen.
老板
好嘞!一共8盒,每盒60元,一共480元。
Hǎolèi! Yīgòng 8 hé, měi hé 60 yuán, yīgòng 480 yuán.
Được rồi! Tổng cộng 8 hộp, mỗi hộp 60 nhân dân tệ, tổng cộng 480 nhân dân tệ.
顾客
能不能便宜点?500块买10盒怎么样?
Nén néng piányi diǎn? 500 kuài mǎi 10 hé zěnmeyàng?
Có thể giảm giá được không? 500 nhân dân tệ mua 10 hộp thì sao?
老板
这…利润比较薄,这样吧,8盒450元,怎么样?
Zhè…lìrùn bǐjiào báo, zhèyàng ba, 8 hé 450 yuán, zěnmeyàng?
Cái này… lợi nhuận khá mỏng. Vậy thì, 8 hộp 450 nhân dân tệ nhé, được không?
顾客
450元就450元,谢谢您。
450 yuán jiù 450 yuán, xièxie nín.
450 nhân dân tệ thì 450 nhân dân tệ, cảm ơn ông/bà.