Dialogue
表达重量
Diễn đạt trọng lượng
biǎodá zhòngliàng
Dialogue 1
A
这个包裹有多重?
zhège bāoguǒ yǒu duō zhòng?
Gói hàng này nặng bao nhiêu?
B
大概五公斤吧。
dàgài wǔ gōngjīn ba。
Khoảng năm kilôgam.
A
五公斤?感觉有点重啊,里面装的是什么?
wǔ gōngjīn?gǎnjué yǒudiǎn zhòng a,lǐmiàn zhuāng de shì shénme?
Năm kilôgam à? Cảm giác hơi nặng đấy, bên trong có gì vậy?
B
一些茶叶和丝绸制品,都是比较轻的东西,但数量比较多。
yīxiē chá yè hé sīchóu zhìpǐn,dōu shì bǐjiào qīng de dōngxi,dàn shùliàng bǐjiào duō。
Một ít trà và sản phẩm lụa. Từng cái thì nhẹ, nhưng số lượng nhiều.
A
哦,这样啊。那还好。不过托运的时候要注意包装,别压坏了。
ō,zhèyàng a。nà hái hǎo。bùguò tuōyùn de shíhòu yào zhùyì bāozhuāng,bié yā huài le。
À, ra vậy. Được rồi. Nhưng khi vận chuyển cần chú ý đóng gói cẩn thận, tránh bị hư hỏng.
Dialogue 2
A
这箱水果有多重?
zhè xiāng shuǐguǒ yǒu duō zhòng?
Thùng trái cây này nặng bao nhiêu?
B
大概十公斤左右吧。
dàgài shí gōngjīn zuǒyòu ba。
Khoảng mười kilôgam.
A
这么重啊!我一个人搬不动,能帮我个忙吗?
zhème zhòng a!wǒ yīgèrén bān bù dòng,néng bāng wǒ gè máng ma?
Nặng thế! Mình không bê nổi, bạn giúp mình nhé?
B
当然可以,我们一起抬吧。
dāngrán kěyǐ,wǒmen yīqǐ tái ba。
Được chứ, mình cùng bê nào.
A
谢谢你!
xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!