Skip to content
学中文

Dialogue

要求分单

Yêu cầu chia tách hóa đơn

yāoqiú fēn dān

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问几位?

    nínhǎo,qǐngwèn jǐ wèi?

    Xin chào, quý khách có bao nhiêu người?

  2. 顾客A

    我们一行五位,想点餐。

    wǒmen yíxíng wǔ wèi,xiǎng diǎncān。

    Chúng tôi có năm người, muốn gọi món.

  3. 服务员

    好的,请稍等。[服务员为顾客A安排座位]

    hǎode,qǐng shāoděng。[fuwuyuan wèi gùkè A ānpái zuòwèi]

    Vâng, xin vui lòng chờ một chút. [Nhân viên phục vụ sắp xếp chỗ ngồi cho Khách A]

  4. 顾客B

    请问可以帮忙把菜单分一下吗?我们想分开点餐。

    qǐngwèn kěyǐ bāngmáng bǎ càidān fēn yīxià ma?wǒmen xiǎng fēnkāi diǎncān。

    Cho mình xin phép chia menu được không ạ? Chúng mình muốn gọi món riêng.

  5. 服务员

    当然可以,请问需要分成几份菜单?

    dāngrán kěyǐ,qǐngwèn xūyào fēnchéng jǐ fèn càidān?

    Được chứ ạ, quý khách cần bao nhiêu menu?

  6. 顾客A

    分成两份就可以了,一份三人,一份两人。

    fēnchéng liǎng fèn jiù kěyǐ le,yī fèn sān rén,yī fèn liǎng rén。

    Hai cái là đủ rồi ạ, một cái cho ba người, một cái cho hai người.

  7. 服务员

    好的,请稍等。[服务员将菜单分成两份]

    hǎode,qǐng shāoděng。[fuwuyuan jiāng càidān fēnchéng liǎng fèn]

    Vâng, xin vui lòng chờ một chút. [Nhân viên phục vụ chia menu]

  8. 顾客C

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!

Dialogue 2

  1. 服务员

    请问几位?

    qǐngwèn jǐ wèi?

    Bao nhiêu người ạ?

  2. 顾客A

    两位。

    liǎng wèi。

    Hai người ạ.

  3. 服务员

    好的,请这边坐。[服务员带顾客到座位]

    hǎode,qǐng zhèbiān zuò。[fuwuyuan dài gùkè dào zuòwèi]

    Vâng, mời quý khách ngồi bên này. [Nhân viên phục vụ dẫn khách đến chỗ ngồi]

  4. 顾客B

    请问可以把菜单分一下吗?我们想AA制。

    qǐngwèn kěyǐ bǎ càidān fēn yīxià ma?wǒmen xiǎng AAzhì。

    Cho mình xin phép chia menu được không ạ? Chúng mình muốn chia tiền.

  5. 服务员

    没问题,需要分几份?

    méi wèntí,xūyào fēn jǐ fèn?

    Không sao cả ạ. Cần bao nhiêu menu?

  6. 顾客A

    两份。

    liǎng fèn。

    Hai cái ạ.

  7. 服务员

    好的。[服务员把菜单分成两份]

    hǎode。[fuwuyuan bǎ càidān fēnchéng liǎng fèn]

    Vâng ạ. [Nhân viên phục vụ chia menu]