Skip to content
学中文

Dialogue

要求少油少盐

Yêu cầu ít dầu và muối

yāoqiú shǎo yóu shǎo yán

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nǐn hǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Chào anh/chị, tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

  2. 顾客

    你好,我们想点菜,但是我们想尽量少油少盐。

    nǐ hǎo,wǒmen xiǎng diǎn cài,dànshì wǒmen xiǎng jǐnliàng shǎo yóu shǎo yán。

    Chào bạn, chúng tôi muốn gọi món, nhưng chúng tôi muốn ít dầu và muối.

  3. 服务员

    好的,没问题。我们所有的菜品都可以根据您的要求调整烹调方式,请问您想点什么菜呢?

    hǎode,méi wèntí。wǒmen suǒyǒu de cài pǐn dōu kěyǐ gēnjù nín de yāoqiú tiáozhěng pēngdiào fāngshì,qǐngwèn nín xiǎng diǎn shénme cài ne?

    Được rồi, không sao cả. Chúng tôi có thể điều chỉnh phương pháp nấu ăn của tất cả các món ăn của chúng tôi theo yêu cầu của anh/chị. Anh/chị muốn gọi món gì?

  4. 顾客

    我想点宫保鸡丁,但是少放辣椒油和盐。

    wǒ xiǎng diǎn gōngbǎo jīdīng,dànshì shǎo fàng làjiāo yóu hé yán。

    Tôi muốn gọi món Gà Kung Pao, nhưng ít dầu ớt và muối.

  5. 服务员

    好的,宫保鸡丁少油少盐,没问题。您还需要其他的菜吗?

    hǎode,gōngbǎo jīdīng shǎo yóu shǎo yán,méi wèntí。nín hái xūyào qítā de cài ma?

    Được rồi, Gà Kung Pao ít dầu và muối, không sao cả. Anh/chị có muốn gọi thêm món gì nữa không?

  6. 顾客

    再点一个清蒸鱼,也要少油少盐。

    zài diǎn yīgè qīngzhēng yú,yě yào shǎo yóu shǎo yán。

    Vâng, thêm một món cá hấp nữa, cũng ít dầu và muối.

  7. 服务员

    好的,清蒸鱼少油少盐,两样菜都记下了。请稍等。

    hǎode,qīngzhēng yú shǎo yóu shǎo yán,liǎng yàng cài dōu jì xià le。qǐng shāoděng。

    Được rồi, cá hấp ít dầu và muối. Tôi đã ghi lại cả hai món. Xin vui lòng chờ một chút.