Dialogue
询问优惠
Hỏi về khuyến mãi
xúnwèn yōuhuì
Dialogue 1
服务员
您好,请问有什么可以帮您?
nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?
顾客
我想点一份宫保鸡丁和一份西红柿鸡蛋汤。请问今天有什么优惠活动吗?
wǒ xiǎng diǎn yī fèn gōngbǎo jīdīng hé yī fèn xīhóngshì jīdàn tāng。qǐngwèn jīntiān yǒu shénme yōuhuì huódòng ma?
Tôi muốn gọi một phần gà Kung Pao và một bát súp cà chua trứng. Hôm nay có chương trình khuyến mãi nào không?
服务员
您好,我们今天有午餐特惠,宫保鸡丁和西红柿鸡蛋汤套餐可以享受八折优惠。
nínhǎo,wǒmen jīntiān yǒu wǔcān tèhuì,gōngbǎo jīdīng hé xīhóngshì jīdàn tāng tàocān kěyǐ xiǎngshòu bāzhé yōuhuì。
Xin chào, hôm nay chúng tôi có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho bữa trưa. Set gà Kung Pao và súp cà chua trứng được giảm giá 20%.
顾客
太好了!请问这个套餐还包含什么?
tàihǎo le!qǐngwèn zhège tàocān hái bāohán shénme?
Tuyệt vời! Set này bao gồm những gì?
服务员
套餐包含宫保鸡丁、西红柿鸡蛋汤,还赠送一份免费的小菜。
tàocān bāohán gōngbǎo jīdīng、xīhóngshì jīdàn tāng,hái zèngsòng yī fèn miǎnfèi de xiǎocài。
Set này bao gồm gà Kung Pao, súp cà chua trứng và một món ăn kèm miễn phí.
顾客
那太好了,就点这个套餐吧。
nà tài hǎo le,jiù diǎn zhège tàocān ba。
Tuyệt quá, tôi sẽ gọi set này.
服务员
好的,请稍等。
hǎo de,qǐng shāoděng。
Được rồi, xin vui lòng chờ một lát.
Dialogue 2
服务员
您好,请问有什么可以帮您?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn?
顾客
我想点一份宫保鸡丁和一份西红柿鸡蛋汤。请问今天有什么优惠活动吗?
Tôi muốn gọi một phần gà Kung Pao và một bát súp cà chua trứng. Hôm nay có chương trình khuyến mãi nào không?
服务员
您好,我们今天有午餐特惠,宫保鸡丁和西红柿鸡蛋汤套餐可以享受八折优惠。
Xin chào, hôm nay chúng tôi có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho bữa trưa. Set gà Kung Pao và súp cà chua trứng được giảm giá 20%.
顾客
太好了!请问这个套餐还包含什么?
Tuyệt vời! Set này bao gồm những gì?
服务员
套餐包含宫保鸡丁、西红柿鸡蛋汤,还赠送一份免费的小菜。
Set này bao gồm gà Kung Pao, súp cà chua trứng và một món ăn kèm miễn phí.
顾客
那太好了,就点这个套餐吧。
Tuyệt quá, tôi sẽ gọi set này.
服务员
好的,请稍等。
Được rồi, xin vui lòng chờ một lát.