Skip to content
学中文

Dialogue

请客文化

Văn hóa chiêu đãi khách

Qǐngkè wénhuà

Dialogue 1

  1. A

    李先生,您好!欢迎来到中国!今天我们一起吃饭,庆祝您这次成功的项目。

    Lǐ xiānsheng, nín hǎo! Huānyíng lái dào Zhōngguó! Jīntiān wǒmen yīqǐ chīfàn, qìngzhù nín zhè cì chénggōng de xiàngmù.

    Ông Lý, xin chào! Chào mừng đến Trung Quốc! Hôm nay chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau để kỷ niệm sự hoàn thành thành công dự án của ông.

  2. B

    谢谢您的盛情款待,能来中国工作,并且顺利完成项目,我感到非常荣幸。

    Xièxiè nín de shèngqíng kuǎndài, néng lái Zhōngguó gōngzuò, bìngqiě shùnlì wánchéng xiàngmù, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.

    Cảm ơn sự hiếu khách của ông. Thật là một vinh dự lớn được làm việc ở Trung Quốc và hoàn thành dự án một cách suôn sẻ.

  3. C

    哪里哪里,应该的。您看,这顿饭我请客,我们去尝尝北京烤鸭怎么样?

    Nǎlǐ nǎlǐ, yīnggāi de. Nín kàn, zhè dùn fàn wǒ qǐngkè, wǒmen qù chángchang Běijīng kǎoyā zěnmeyàng?

    Không có gì! Tôi muốn mời ông ăn tối. Chúng ta thử món vịt quay Bắc Kinh nhé?

  4. B

    北京烤鸭?听起来不错!

    Běijīng kǎoyā? Tīng qǐlái bùcuò!

    Vịt quay Bắc Kinh ư? Nghe ngon quá!

  5. A

    好的,那就这么定了!一会儿见。

    Hǎo de, nà jiù zhème dìng le! Yīhuǐr jiàn.

    Được rồi, vậy là đã quyết định rồi! Hẹn gặp lại sau.

  6. B

    好的,我期待一会儿的北京烤鸭!

    Hǎo de, wǒ qídài yīhuǐr de Běijīng kǎoyā!

    Được rồi, tôi rất mong chờ món vịt quay Bắc Kinh!

Dialogue 2

  1. A

    李先生,您好!欢迎来到中国!今天我们一起吃饭,庆祝您这次成功的项目。

    Ông Lý, xin chào! Chào mừng đến Trung Quốc! Hôm nay chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau để kỷ niệm sự hoàn thành thành công dự án của ông.

  2. B

    谢谢您的盛情款待,能来中国工作,并且顺利完成项目,我感到非常荣幸。

    Cảm ơn sự hiếu khách của ông. Thật là một vinh dự lớn được làm việc ở Trung Quốc và hoàn thành dự án một cách suôn sẻ.

  3. C

    哪里哪里,应该的。您看,这顿饭我请客,我们去尝尝北京烤鸭怎么样?

    Không có gì! Tôi muốn mời ông ăn tối. Chúng ta thử món vịt quay Bắc Kinh nhé?

  4. B

    北京烤鸭?听起来不错!

    Vịt quay Bắc Kinh ư? Nghe ngon quá!

  5. A

    好的,那就这么定了!一会儿见。

    Được rồi, vậy là đã quyết định rồi! Hẹn gặp lại sau.

  6. B

    好的,我期待一会儿的北京烤鸭!

    Được rồi, tôi rất mong chờ món vịt quay Bắc Kinh!