Dialogue
退货流程
Quy trình hoàn trả
tuì huò liúchéng
Dialogue 1
顾客
你好,我想退掉这件衣服,它有点小。
nǐ hǎo,wǒ xiǎng tuì diào zhè jiàn yīfu,tā yǒu diǎn xiǎo。
Chào bạn, mình muốn trả lại chiếc váy này, nó hơi nhỏ.
店员
好的,请您出示购物小票和商品。
hǎo de,qǐng nín chūshì gòuwù xiǎopiào hé shāngpǐn。
Được rồi, bạn vui lòng đưa hóa đơn và sản phẩm.
顾客
这是小票,衣服在这儿。
zhè shì xiǎopiào,yīfu zài zhèr。
Đây là hóa đơn, và đây là váy.
店员
好的,我看看。嗯,衣服没有损坏,符合退货条件。请问您是想换一件大码还是退款?
hǎo de,wǒ kàn kàn。én,yīfu méiyǒu sǔnhài,fúhé tuìhuò tiáojiàn。qǐng wèn nín shì xiǎng huàn yī jiàn dà mǎ háishì tuìkuǎn?
Được rồi, để mình xem. Ừm, váy không bị hư hại và đáp ứng các điều kiện hoàn trả. Bạn muốn đổi sang size lớn hơn hay hoàn tiền?
顾客
我想退款吧。
wǒ xiǎng tuìkuǎn ba。
Mình muốn hoàn tiền.
店员
好的,请稍等,我帮您办理退款手续。请您留下您的联系方式,以便我们后续联系。
hǎo de,qǐng shāoděng,wǒ bāng nín bànlǐ tuìkuǎn shǒuxù。qǐng nín liú xià nín de liánxì fāngshì,yǐbiàn wǒmen xùhòu liánxì。
Được rồi, bạn vui lòng chờ chút, mình sẽ làm thủ tục hoàn tiền cho bạn. Bạn vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn để chúng tôi có thể liên hệ sau.
顾客
好的,我的手机号是138xxxxxxxx。
hǎo de,wǒ de shǒujī hào shì 138xxxxxxxx。
Được rồi, số điện thoại của mình là 138xxxxxxxx.
店员
好的,已经退款成功,请您查收。谢谢!
hǎo de,yǐjīng tuìkuǎn chénggōng,qǐng nín chá shōu。xiè xie!
Được rồi, hoàn tiền thành công rồi, bạn vui lòng kiểm tra. Cảm ơn bạn!