送达评分 Xếp hạng giao hàng Sòng dá píng fēn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,外卖送到了,谢谢!
快递员:您好!请您签收一下,并请您对本次送达服务进行评价。
顾客:好的。外卖保温效果很好,送达速度也很快,非常满意!(给五星好评)
快递员:谢谢您的好评!祝您用餐愉快!
顾客:谢谢!

拼音

Gùkè: Hǎo,wàimài sòng dàole,xièxie!
Kuaidìyuán: Hǎo! Qǐng nín qiānshōu yīxià, bìng qǐng nín duì běn cì sòngdá fúwù jìnxíng píngjià.
Gùkè: Hǎode. Wàimài bǎowēn xiàoguǒ hěn hǎo, sòngdá sùdù yě hěn kuài, fēicháng mǎnyì! (Gěi wǔxīng hǎopíng)
Kuaidìyuán: Xièxie nín de hǎopíng! Zhù nín yōucān yúkuài!
Gùkè: Xièxie!

Vietnamese

Khách hàng: Chào, đồ ăn đã đến, cảm ơn!
Người giao hàng: Chào bạn! Vui lòng ký nhận và đánh giá dịch vụ giao hàng của chúng tôi.
Khách hàng: Được rồi. Đồ ăn được giữ nóng rất tốt và giao hàng rất nhanh. Tôi rất hài lòng! (đánh giá năm sao)
Người giao hàng: Cảm ơn bạn đã đánh giá tích cực! Chúc bạn ngon miệng!
Khách hàng: Cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:不好意思,我的外卖有点凉了,送餐时间有点长。
快递员:非常抱歉,请问您是什么时候下单的?
顾客:我半个小时前下的单。
快递员:确实有点晚,非常抱歉给您带来了不好的体验,我已经将情况反映给平台了,您看是否需要重新下单?
顾客:(给三星评价)谢谢。

拼音

Gùkè: Bùhǎoyìsi, wǒ de wàimài yǒudiǎn liángle, sòngcān shíjiān yǒudiǎn cháng.
Kuaidìyuán: Fēicháng bàoqiàn, qǐngwèn nín shì shénme shíhòu xiàdān de?
Gùkè: Wǒ bàn gè xiǎoshí qián xià de dān.
Kuaidìyuán: Quèshí yǒudiǎn wǎn, fēicháng bàoqiàn gěi nín dài láile bù hǎo de tǐyàn, wǒ yǐjīng jiāng qíngkuàng fǎnyìng gěi píngtái le, nín kàn shìfǒu xūyào chóngxīn xiàdān?
Gùkè: (Gěi sān xīng píngjià) Xièxie.

Vietnamese

Khách hàng: Xin lỗi, đồ ăn của tôi hơi nguội và thời gian giao hàng hơi lâu.
Người giao hàng: Tôi rất xin lỗi, bạn đặt hàng lúc mấy giờ?
Khách hàng: Tôi đặt hàng nửa tiếng trước.
Người giao hàng: Thật sự là hơi trễ, tôi rất xin lỗi vì trải nghiệm không tốt của bạn. Tôi đã báo cáo tình hình cho nền tảng rồi. Bạn có muốn đặt lại hàng không?
Khách hàng: (đánh giá ba sao) Cảm ơn.

Các cụm từ thông dụng

送达评分

sòng dá píng fēn

Xếp hạng giao hàng

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖送达评分是评价外卖服务的重要指标,通常以星级(1-5星)的形式进行评分。评分会影响商家和骑手的排名和收入,因此消费者通常会根据实际体验进行公平评价。

五星好评表示非常满意,一星差评则表示极度不满。消费者通常会根据送餐速度、餐品温度、包装完整度等因素进行综合评价。

拼音

zài zhōngguó,wàimài sòngdá píngfēn shì píngjià wàimài fúwù de zhòngyào zhǐbiāo,tōngcháng yǐ xīngjí (1-5 xīng) de xíngshì jìnxíng píngfēn。píngfēn huì yǐngxiǎng shāngjiā hé qíshǒu de páimíng hé shōurù,yīncǐ xiāofèizhě tōngcháng huì gēnjù shíjì tǐyàn jìnxíng gōngpíng píngjià。

wǔxīng hǎopíng biǎoshì fēicháng mǎnyì,yīxīng chāpíng zé biǎoshì jídù bù mǎn。xiāofèizhě tōngcháng huì gēnjù sòngcān sùdù、cānpǐn wēndù、bāozhuāng wánzhěngdù děng yīnsù jìnxíng zōnghé píngjià。

Vietnamese

Ở Việt Nam, xếp hạng giao hàng là chỉ số quan trọng để đánh giá dịch vụ giao đồ ăn. Thông thường, nó được đánh giá bằng sao (1-5 sao). Xếp hạng ảnh hưởng đến thứ hạng và thu nhập của nhà hàng và người giao hàng, vì vậy người tiêu dùng thường đưa ra đánh giá công bằng dựa trên trải nghiệm thực tế của họ.

Năm sao thể hiện sự hài lòng cao, trong khi một sao thể hiện sự không hài lòng cao độ. Người tiêu dùng thường xem xét các yếu tố như tốc độ giao hàng, nhiệt độ món ăn và tình trạng bao bì khi đánh giá dịch vụ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

本次送餐服务效率很高,菜品温度也保持得很好,值得推荐!

送餐员服务态度很好,送餐过程也很顺利,非常满意!

虽然送餐时间略有延误,但送餐员的服务态度很好,及时沟通解释了原因,也让我比较满意。

拼音

běn cì sòngcān fúwù xiàolǜ hěn gāo,càipǐn wēndù yě bǎochí de hěn hǎo,zhídé tuījiàn!

sòngcān yuán fúwù tàidù hěn hǎo,sòngcān guòchéng yě hěn shùnlì,fēicháng mǎnyì!

suīrán sòngcān shíjiān lüè yǒu yánwù,dàn sòngcān yuán de fúwù tàidù hěn hǎo,jíshí gōutōng jiěshì le yuányīn,yě ràng wǒ bǐjiào mǎnyì。

Vietnamese

Dịch vụ giao hàng rất hiệu quả, nhiệt độ món ăn cũng được giữ tốt, rất đáng để giới thiệu!

Người giao hàng rất thân thiện, quá trình giao hàng cũng rất suôn sẻ, rất hài lòng!

Mặc dù thời gian giao hàng hơi chậm, nhưng người giao hàng rất thân thiện và giải thích lý do kịp thời, tôi cũng khá hài lòng.

Các bản sao văn hóa

中文

恶意差评,虚假评价。避免在评价中使用侮辱性语言或人身攻击。

拼音

èyì chāpíng,xūjiǎ píngjià。bìmiǎn zài píngjià zhōng shǐyòng wǔrǔ xìng yǔyán huò rénshēn gōngjī。

Vietnamese

Đánh giá tiêu cực ác ý, đánh giá giả mạo. Tránh sử dụng ngôn từ xúc phạm hoặc tấn công cá nhân trong đánh giá.

Các điểm chính

中文

适用人群:所有使用外卖服务的顾客。关键点:真实评价,客观评价,文明用语。常见错误:过于情绪化,人身攻击,恶意差评。

拼音

shìyòng rénqún: suǒyǒu shǐyòng wàimài fúwù de gùkè。guānjiàn diǎn: zhēnshí píngjià,kèguān píngjià,wénmíng yòngyǔ。chángjiàn cuòwù: guòyú qíngxù huà,rénshēn gōngjī,èyì chāpíng。

Vietnamese

Đối tượng áp dụng: Tất cả khách hàng sử dụng dịch vụ giao đồ ăn. Điểm chính: Đánh giá trung thực, đánh giá khách quan, ngôn từ lịch sự. Lỗi thường gặp: Quá nhiều cảm xúc, tấn công cá nhân, đánh giá tiêu cực ác ý.

Các mẹo để học

中文

情景模拟:尝试与朋友模拟外卖送达评分场景,练习不同评价的表达方式。

角色扮演:扮演顾客和送餐员,练习针对不同情况的评价和回应。

重点词汇:熟悉送达评分相关的词汇,例如“速度”、“温度”、“包装”、“态度”等。

拼音

qíngjǐng mōnǐ: chángshì yǔ péngyou mōnǐ wàimài sòngdá píngfēn qíngjǐng,liànxí bùtóng píngjià de biǎodá fāngshì。

juésè bànyǎn: bànyǎn gùkè hé sòngcān yuán,liànxí zhēnduì bùtóng qíngkuàng de píngjià hé huíyìng。

zhòngdiǎn cíhuì: shúxī sòngdá píngfēn xiāngguān de cíhuì,lìrú “sùdù”、“wēndù”、“bāozhuāng”、“tàidù” děng。

Vietnamese

Mô phỏng tình huống: Thử mô phỏng tình huống đánh giá giao hàng cùng bạn bè để luyện tập cách diễn đạt các loại đánh giá khác nhau.

Nhập vai: Nhập vai khách hàng và người giao hàng, luyện tập cách phản hồi và đánh giá cho các tình huống khác nhau.

Từ vựng trọng tâm: Làm quen với các từ vựng liên quan đến đánh giá giao hàng, ví dụ “tốc độ”, “nhiệt độ”, “bao bì”, “thái độ”, v.v…