Skip to content
学中文

Dialogue

预计时间

Thời gian dự kiến

yùjì shíjiān

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我的外卖预计什么时候送达?

    Hǎo, wǒ de wàimài yùjì shénme shíhòu sòng dá?

    Xin chào, đơn hàng của tôi dự kiến giao lúc nào vậy?

  2. 外卖员

    您好,您的订单预计20分钟内送达,请问您方便接收吗?

    Hǎo, nín de dìngdān yùjì èrshí fēnzhōng nèi sòng dá, qǐngwèn nín fāngbiàn jiēshōu ma?

    Xin chào, đơn hàng của quý khách dự kiến giao trong vòng 20 phút. Quý khách có thể nhận được không ạ?

  3. 顾客

    好的,谢谢。

    Hǎo de, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn bạn.

  4. 外卖员

    不客气,请您保持手机畅通。

    Bù kèqì, qǐng nín bǎochí shǒujī chāng tōng.

    Không có gì ạ, vui lòng giữ máy luôn mở.

  5. 顾客

    好的,我会的。

    Hǎo de, wǒ huì de.

    Được rồi, mình sẽ làm vậy.

  6. 外卖员

    请您注意查收,祝您用餐愉快!

    Qǐng nín zhùyì cháshōu, zhù nín yòngcān yúkuài!

    Vui lòng kiểm tra đơn hàng và chúc quý khách ngon miệng!

Dialogue 2

  1. 顾客

    我的外卖怎么还没到啊?预计时间是多久?

    Wǒ de wàimài zěnme hái méi dào a? Yùjì shíjiān shì duō jiǔ?

    Sao đơn hàng của tôi vẫn chưa đến vậy? Thời gian dự kiến là bao lâu?

  2. 商家

    您好,很抱歉,您的订单因为路况原因,预计还需要15分钟才能送达,请您耐心等待。

    Nínhǎo, hěn bàoqiàn, nín de dìngdān yīnwèi lùkuàng yuányīn, yùjì hái xūyào shíwǔ fēnzhōng cáinéng sòng dá, qǐng nín nàixīn děngdài.

    Xin chào, rất xin lỗi, đơn hàng của quý khách bị trễ do tình hình giao thông. Dự kiến sẽ giao thêm 15 phút nữa. Mong quý khách kiên nhẫn chờ đợi.

  3. 顾客

    好吧,那希望尽快送到。

    Hǎobɑ, nà xīwàng jǐnkuài sòng dào.

    Được rồi, mong là sẽ giao sớm thôi.

  4. 商家

    好的,我们会尽快安排。

    Hǎo de, wǒmen huì jǐnkuài ānpái.

    Được rồi, chúng tôi sẽ sắp xếp sớm nhất có thể.

  5. 顾客

    谢谢。

    Xièxie.

    Cảm ơn bạn.