不敢苟同 bù gǎn gǒu tóng không dám đồng tình

Explanation

不敢苟同,指不敢随便地同意。表示对某事物或某人的观点持有谨慎态度,有所保留。

Điều đó có nghĩa là người ta không dám đồng tình một cách tùy tiện, thể hiện thái độ thận trọng và dè dặt đối với một điều gì đó hoặc ý kiến của ai đó.

Origin Story

话说唐朝时期,一位年轻的官员李明,才华横溢,却因性格耿直,常常在朝堂上对皇帝的决策提出质疑。一次,皇帝下令建造一座规模宏大的宫殿,耗费巨大的人力物力,大臣们纷纷赞扬皇帝的英明,只有李明站出来,语气谨慎地说:“陛下,臣不敢苟同,此事恐有弊端。”皇帝大怒,喝斥李明,但李明却坚持己见,并分析了工程的风险和隐患,最终让皇帝改变了主意,避免了一场巨大的损失。虽然李明因此受到了惩罚,但他那种敢于坚持真理,不盲目附和的精神,却让后世敬佩不已。

huashuòtángchaoshíqī, yīwèiniánqīngdeguānyuánlǐmíng, cáihuáhéngyì, quèyīn xìnggé gěngzhí, chángchángzàicháotángshàngduì huángdì de juécè tí chū zhìyí. yīcì, huángdì xià lìng jiànzào yīzuò guīmóhóngdà de gōngdiàn, hàofèijùdà de rénlì wùlì, dàchénmen fēnfēn zànyáng huángdì de yīngmíng, zhǐyǒu lǐmíng zhàn chū lái, yǔqì jǐnshèn de shuō: "bìxià, chén bù gǎn gǒu tóng, cǐshì kǒng yǒubìduān." huángdì dànù, hèshi lǐmíng, dàn lǐmíng què jiānchí jǐjiàn, bìng fēnxī le gōngchéng de fēngxiǎn hé yǐnhuàn, zuìzhōng ràng huángdì gǎibiàn le zhǔyì, bìmiǎn le yīchǎng jùdà de sǔnshī. suīrán lǐmíng yīncǐ shòudào le chéngfá, dàn tā nà zhǒng gǎnyú jiānchí zhēnlǐ, bù mángmùng fùhé de jīngshen, què ràng hòushì jìngpèi bù yǐ.

Truyền thuyết kể rằng, vào thời nhà Đường, có một viên quan trẻ tuổi tên là Lý Minh, tài giỏi nhưng thẳng thắn, thường đặt câu hỏi về các quyết định của hoàng đế tại triều đình. Một lần, hoàng đế ra lệnh xây dựng một cung điện đồ sộ, tốn kém rất nhiều nhân lực và vật lực. Trong khi các đại thần khác ca ngợi sự khôn ngoan của hoàng đế, Lý Minh thận trọng nói: “Bệ hạ, thần không dám đồng tình; việc này e rằng có hại”. Hoàng đế nổi giận và quở trách Lý Minh, nhưng Lý Minh vẫn kiên định với quan điểm của mình, phân tích rủi ro và nguy cơ của dự án, và cuối cùng thuyết phục hoàng đế thay đổi ý định, tránh được một tổn thất lớn. Mặc dù Lý Minh bị trừng phạt vì sự bất đồng quan điểm, nhưng lòng tận tụy với lẽ phải và sự từ chối tuân phục mù quáng của ông đã được các thế hệ sau kính trọng.

Usage

用于表达对某观点的谨慎态度,或表示不同意,但语气较为委婉。

yòngyúbiǎodáduìmǒuguāndiàndecuǐshèn tàidu, huòbiǎoshì bùtóngyì, dàn yǔqì jiào wǎnyuǎn

Được sử dụng để thể hiện thái độ thận trọng đối với một quan điểm nhất định, hoặc để bày tỏ sự không đồng tình, nhưng bằng cách tế nhị hơn.

Examples

  • 对于小明的观点,我不敢苟同。

    duiyuxiaomingdeguandianyinwobugan gutong

    Tôi không hoàn toàn đồng ý với quan điểm của Xiaoming.

  • 会议上,他的一些观点我不敢苟同。

    huiyishangtadexieguandianyinwobugan gutong

    Trong cuộc họp, tôi không đồng ý với một số ý kiến của anh ấy