不识抬举 bù shí tái jǔ Vong ân phụ nghĩa

Explanation

指不懂得或不领会别人的好意,不接受别人的帮助或恩惠。

Chỉ người không hiểu hoặc không biết trân trọng lòng tốt của người khác và không nhận sự giúp đỡ hay ân huệ của họ.

Origin Story

从前,有个秀才,寒窗苦读多年,终于考中了举人。乡邻们都为他高兴,纷纷上门道贺,并送去许多礼物。其中,一位老财主,不仅送去了丰厚的礼物,还承诺帮助秀才置办产业,好让他安心在家读书,准备下次科考。秀才却对老财主的帮助不屑一顾,认为老财主是别有用心,想利用他。他不仅拒绝了老财主的帮助,还言语刻薄地讽刺老财主。老财主见他如此不识抬举,气得拂袖而去。秀才最终也没有再考中,落了个一事无成的下场。

cóngqián, yǒu gè xiùcái, hánchuāng kǔ dú duō nián, zhōngyú kǎo zhòng le jǔrén. xiānglín men dōu wèi tā gāoxìng, fēnfēn shàng mén dàohè, bìng sòng qù xǔduō lǐwù. qízhōng, yī wèi lǎocáizhǔ, bù jǐn sòng qù le fēnghòu de lǐwù, hái chéngnuò bāngzhù xiùcái zhìbàn chǎnyè, hǎo ràng tā ānxīn zài jiā dúshū, zhǔnbèi xià cì kēkǎo. xiùcái què duì lǎocáizhǔ de bāngzhù bùxiè yīgù, rènwéi lǎocáizhǔ shì bié yǒu yòngxīn, xiǎng lìyòng tā. tā bù jǐn jùjué le lǎocáizhǔ de bāngzhù, hái yányǔ kèbó de fēngcì lǎocáizhǔ. lǎocáizhǔ jiàn tā rúcǐ bù shí tái jǔ, qì de fúxiù ér qù. xiùcái zuìzhōng yě méiyǒu zài kǎo zhòng, luò ge yīshì wú chéng de xiàchǎng.

Ngày xửa ngày xưa, có một người học trò chăm chỉ học hành nhiều năm liền và cuối cùng đã đỗ đạt. Hàng xóm rất vui mừng cho anh ta và đến chúc mừng, mang theo nhiều quà tặng. Trong số đó, một địa chủ giàu có không chỉ tặng những món quà hậu hĩnh mà còn hứa sẽ giúp người học trò mua đất đai để anh ta có thể yên tâm học tập ở nhà và chuẩn bị cho kỳ thi tới. Tuy nhiên, người học trò lại không biết ơn và coi thường sự giúp đỡ của địa chủ. Anh ta nghĩ rằng địa chủ có âm mưu, muốn lợi dụng mình. Anh ta không những từ chối sự giúp đỡ của địa chủ mà còn xúc phạm ông ta một cách thô lỗ. Địa chủ thấy vậy, tức giận bỏ đi. Cuối cùng, người học trò lại thi trượt kỳ thi tiếp theo và chẳng đạt được gì.

Usage

用于形容人不识好歹,不接受别人的好意或帮助。

yòng yú xíngróng rén bù shí hǎodǎi, bù jiēshòu biérén de hǎoyì huò bāngzhù.

Được dùng để miêu tả người vong ân phụ nghĩa, không nhận lòng tốt hay sự giúp đỡ của người khác.

Examples

  • 他真是不识抬举,好心没好报。

    tā zhēnshi bù shí tái jǔ, hǎoxīn méi hǎobào.

    Anh ta thật sự vong ân phụ nghĩa, việc tốt không được đền đáp.

  • 如此厚爱,他竟然不识抬举,令人气愤。

    rúcǐ hòu ài, tā jìngrán bù shí tái jǔ, lìng rén qìfèn.

    Tình cảm lớn lao như vậy mà anh ta lại vong ân phụ nghĩa, thật đáng giận