举世无双 Vô song
Explanation
指全世界找不到第二个,形容极其罕见或非常出色。
Điều đó có nghĩa là không có cái thứ hai nào trên toàn thế giới. Nó miêu tả một cái gì đó cực kỳ hiếm hoặc đặc biệt.
Origin Story
在古代的中国,有一位名叫王羲之的书法家,他的书法技艺精湛,达到了登峰造极的境界。他的书法作品,无论是行书、草书、楷书,都堪称举世无双,后人将其奉为书法之神,他的作品更是被后人珍藏和传颂。王羲之从小就热爱书法,苦练书法,每天坚持练习,他潜心研习各种书体,最终成为一代书法宗师。他的书法作品,不仅秀丽飘逸,而且充满着阳刚之气,体现了中国传统文化的精髓。他的作品深受后人的喜爱,影响了后世的书法发展。
Ở Trung Quốc cổ đại, có một nhà thư pháp tên là Vương Hi Chi, kỹ năng thư pháp của ông ấy rất điêu luyện đến mức đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật. Các tác phẩm thư pháp của ông, dù là chữ thảo, chữ triện hay chữ thường, đều vô song, và các thế hệ sau tôn ông là thần thư pháp. Các tác phẩm của ông cũng được các thế hệ sau trân trọng và lưu truyền. Vương Hi Chi yêu thích thư pháp từ nhỏ và luyện tập chăm chỉ, luyện tập mỗi ngày không ngừng nghỉ. Ông say mê nghiên cứu các kiểu chữ khác nhau và cuối cùng trở thành bậc thầy thư pháp. Các tác phẩm thư pháp của ông không chỉ thanh tao và bay bổng mà còn tràn đầy sức mạnh nam tính, phản ánh tinh hoa văn hóa truyền thống Trung Quốc. Các tác phẩm của ông được các thế hệ sau yêu thích và ảnh hưởng đến sự phát triển của thư pháp.
Usage
用于形容某人或某事非常出色,独一无二,没有其他能够与之相比的。
Được sử dụng để mô tả một người hoặc một việc gì đó rất xuất sắc, độc đáo và không có gì sánh bằng.
Examples
-
他的书法技巧可谓是举世无双,无人能及。
tā de shūfǎ jìqiǎo kěwèi shì jǔ shì wú shuāng, wú rén néng jí.
Kỹ năng thư pháp của ông ấy thực sự vô song, không ai sánh bằng.
-
这个设计方案简直是举世无双,太棒了!
zhège shèjì fāng'àn jiǎnzhí shì jǔ shì wú shuāng, tài bàng le!
Kế hoạch thiết kế này quả thực vô song, tuyệt vời!
-
这个游戏的设计理念真是举世无双,让人玩了还想玩。
zhège yóuxì de shèjì lǐniàn zhēnshi jǔ shì wú shuāng, ràng rén wán le hái xiǎng wán.
Khái niệm thiết kế của trò chơi này thực sự vô song, thật sự gây nghiện.