任其自流 để mặc
Explanation
指不加约束、引导,听任自由发展。
Đề cập đến việc để mọi thứ tự phát triển mà không có sự hạn chế hoặc hướng dẫn.
Origin Story
在一个偏远的山村里,住着一位老农。他有一片祖传的果园,里面种满了各种各样的果树。但是老农年纪大了,懒得打理果园,任由它自生自灭。几年过去了,果园里的果树杂草丛生,一些果树枯萎死亡,一些则因为缺乏修剪而长得歪七扭八,果实也变得稀少且品质低劣。村里的年轻人看不下去了,纷纷劝说老农好好打理果园,老农却摇摇头说:‘这果园已经这样很多年了,习惯了,就让它自流吧。’最终,这片曾经繁茂的果园,因为老农的放任自流,渐渐走向衰败。
Ở một ngôi làng xa xôi, có một người nông dân già. Ông có một vườn cây ăn trái truyền thống với nhiều loại cây khác nhau. Nhưng người nông dân già đã già và lười biếng, ông không chăm sóc vườn nữa, để mặc nó tự sinh tự diệt. Nhiều năm trôi qua, vườn cây mọc đầy cỏ dại, một số cây ăn trái khô héo và chết, một số cây khác thì mọc cong queo và biến dạng vì thiếu cắt tỉa, và trái cây trở nên khan hiếm và chất lượng kém. Người trẻ trong làng không chịu nổi và thuyết phục ông nông dân già chăm sóc vườn cây. Nhưng ông nông dân già lắc đầu và nói: 'Vườn cây này đã như thế này nhiều năm rồi, tôi quen rồi, cứ để nó như vậy đi.' Cuối cùng, khu vườn từng tươi tốt đó dần dần bị tàn lụi do sự thờ ơ của người nông dân già.
Usage
表示听任事物自然发展,不加干预。常用于不好的事物。
Thể hiện việc để mặc cho sự việc tự phát triển một cách tự nhiên mà không can thiệp. Thường được sử dụng cho những điều tiêu cực.
Examples
-
任其自流,最终会导致问题的恶化。
rèn qí zì liú, zuì zhōng huì dǎozhì wèntí de èhuà.
Để mặc nó tự diễn biến sẽ dẫn đến sự trầm trọng thêm của vấn đề.
-
对于孩子的教育,不能任其自流,要积极引导。
duìyú háizi de jiàoyù, bù néng rèn qí zì liú, yào jījí yǐndǎo
Giáo dục trẻ em không thể để tự phát; cần phải hướng dẫn tích cực.