放任自流 fàng rèn zì liú để mặc

Explanation

指听凭事物自然发展,不加过问或干涉。也指对人或事物不加管理,放任不管。

Để mọi việc phát triển tự nhiên mà không can thiệp hoặc kiểm soát. Cũng có thể đề cập đến người hoặc vật bị bỏ mặc hoặc không được kiểm soát.

Origin Story

从前,有个农夫,他种了一片稻田。春天播种后,他便撒手不管,任其自生自灭。到了秋天,稻田颗粒无收,农夫后悔莫及。他的邻居老张,勤勤恳恳地耕作,精心照料,秋收时节,收获满满。农夫这才明白,要获得丰收,不能放任自流,必须付出辛勤的劳动。

cóngqián, yǒu gè nóngfū, tā zhòng le yī piàn dàotián. chūntiān bōzhǒng hòu, tā biàn sāshǒu bùguǎn, rèn qí zìshēng zìmìe. dàole qiūtiān, dàotián kē lì wú shōu, nóngfū hòuhuǐ mòjí. tā de línjū lǎo zhāng, qínqín kěnkěn de gēngzuò, jīngxīn zhàoliào, qiūshōu shíjié, shōuhuò mǎnmǎn. nóngfū zhè cái míngbái, yào huòdé fēngshōu, bùnéng fàngrènzìliú, bìxū fùchū xīnqín de láodòng

Ngày xửa ngày xưa, có một người nông dân trồng một ruộng lúa. Sau khi gieo hạt vào mùa xuân, ông ta để mặc cho nó tự sinh tự diệt. Đến mùa thu, ruộng lúa không thu hoạch được gì, và người nông dân vô cùng hối hận. Hàng xóm của ông, Lão Trương, chăm chỉ làm việc và chăm sóc ruộng lúa cẩn thận. Vào mùa gặt, ông ta thu hoạch được rất nhiều lúa. Người nông dân lúc đó mới hiểu rằng để có được mùa màng bội thu, không thể để mọi việc tự phát triển, mà phải cần cù lao động.

Usage

用作谓语、宾语、定语;指听之任之。

yòng zuò wèiyǔ, bǐnyǔ, dìngyǔ;zhǐ tīng zhī rèn zhī

Được dùng như vị ngữ, tân ngữ và tính từ; nghĩa là ‘để mặc’

Examples

  • 他做事总是放任自流,结果一塌糊涂。

    tā zuòshì zǒngshì fàngrènzìliú, jiéguǒ yītāhútu

    Anh ta luôn để mọi việc tự diễn biến, kết quả là một mớ hỗn độn.

  • 学习不能放任自流,要制定计划,认真完成。

    xuéxí bùnéng fàngrènzìliú, yào zhìdìng jìhuà, rènzhēn wánchéng

    Việc học không thể để tự phát, cần phải lập kế hoạch và hoàn thành nghiêm túc