劈头盖脸 tức thì
Explanation
形容来势猛烈,不留情面地批评或攻击。
Để miêu tả điều gì đó bị chỉ trích hoặc tấn công dữ dội và không thương tiếc.
Origin Story
从前,在一个小山村里,住着一位脾气暴躁的铁匠老张。一天,村里来了个年轻的学徒,想拜老张为师,学习锻造技艺。老张正忙着赶制一把宝剑,学徒一来就叽叽喳喳说个不停,打断了老张的思路。老张火冒三丈,拿起一把锤子,劈头盖脸地朝着学徒训斥起来,吓得学徒一句话也不敢说。事后,老张后悔不已,他意识到自己不该如此粗暴,应该循循善诱地教导学徒。从此以后,老张改掉了暴躁的脾气,成为了一位受人尊敬的好老师。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ trên núi, sống một người thợ rèn nóng tính tên là Lão Trương. Một ngày nọ, một học việc trẻ đến làng, hy vọng được học nghề rèn từ Lão Trương. Lão Trương đang bận rèn một thanh kiếm khi học việc đến, cậu ta nói chuyện không ngừng, làm gián đoạn sự tập trung của Lão Trương. Lão Trương, tức giận, cầm một cái búa và mắng học việc dữ dội, khiến cậu ta sợ đến mức im lặng. Sau đó, Lão Trương hối hận sâu sắc về hành động của mình, nhận ra rằng ông không nên quá thô lỗ và đáng lẽ ra nên hướng dẫn học việc một cách kiên nhẫn. Từ ngày đó, Lão Trương thay đổi tính khí nóng nảy của mình và trở thành một người thầy được kính trọng.
Usage
用于形容批评或攻击的猛烈程度,多用于口语。
Được sử dụng để mô tả cường độ của lời chỉ trích hoặc cuộc tấn công, chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ nói.
Examples
-
暴风雨劈头盖脸地向我们袭来。
baofengyu pītóugailiǎn de xiàng wǒmen xí lái
Bão ập đến.
-
领导劈头盖脸地批评了他一顿。
lingdǎo pītóugailiǎn de pīpíng le tā yīdùn
Sếp mắng anh ta rất nặng lời