因小失大 yīn xiǎo shī dà lấy nhỏ bỏ lớn

Explanation

因小失大是一个成语,意思是由于贪图小的利益而失去大的利益。比喻目光短浅,缺乏长远眼光。

因小失大 là một thành ngữ có nghĩa là mất lợi ích lớn vì tham lam lợi ích nhỏ. Đây là một phép ẩn dụ cho sự thiển cận và thiếu tầm nhìn dài hạn.

Origin Story

从前,有个小村庄,村民们以种植水稻为生。一年,村里来了个商人,收购稻谷的价格比城里低很多。一些村民贪图方便,就将稻谷低价卖给了商人。等到秋收后,他们才发现,城里的稻谷价格翻倍增长,他们因为贪图小便宜而错过了巨大的利益,真是因小失大。

cóngqián, yǒu gè xiǎo cūn zhuāng, cūnmínmen yǐ zhòngzhí shuǐdào wéi shēng. yī nián, cūn lǐ lái le gè shāngrén, shōugòu dàogǔ de jiàgé bǐ chéng lǐ dī hěn duō. yīxiē cūnmín tāntú fāngbiàn, jiù jiāng dàogǔ dījià mài gěile shāngrén. děngdào qiū shōu hòu, tāmen cái fāxiàn, chéng lǐ de dàogǔ jiàgé fān bèi zēngzhǎng, tāmen yīnwèi tāntú xiǎo piányí ér cuòguòle jùdà de lìyì, zhēnshi yīn xiǎo shī dà.

Ngày xửa ngày xưa, có một ngôi làng nhỏ nơi dân làng kiếm sống bằng cách trồng lúa. Một năm nọ, một thương gia đến làng và mua lúa với giá thấp hơn nhiều so với ở thành phố. Một số dân làng, vì muốn thuận tiện, đã bán lúa của họ cho thương gia với giá rẻ. Sau khi thu hoạch mùa thu, họ phát hiện ra rằng giá lúa ở thành phố đã tăng gấp đôi, và họ đã bỏ lỡ những lợi nhuận khổng lồ vì tham lam lợi nhỏ. Đây là một ví dụ điển hình về '因小失大'.

Usage

该成语常用来形容因贪图小利而错失大好机会的行为。

gāi chéngyǔ cháng yòng lái xíngróng yīn tāntú xiǎolì ér cuòshī dà hǎo jīhuì de xíngwéi.

Thành ngữ này thường được sử dụng để mô tả hành vi bỏ lỡ những cơ hội lớn vì tham lam lợi ích nhỏ.

Examples

  • 为了眼前的蝇头小利,他放弃了更大的发展机会,真是因小失大。

    wèile yǎnqián de yíngtóu xiǎolì, tā fàngqìle gèng dà de fāzhǎn jīhuì, zhēnshi yīn xiǎo shī dà.

    Vì lợi ích nhỏ trước mắt, anh ta đã từ bỏ những cơ hội phát triển lớn hơn. Thật sự là mất cái lớn vì cái nhỏ.

  • 不要因小失大,要考虑长远发展。

    bùyào yīn xiǎo shī dà, yào kǎolǜ chángyuǎn fāzhǎn

    Đừng bỏ qua bức tranh toàn cảnh; hãy xem xét sự phát triển lâu dài.