心慈手软 tử tế và mềm yếu
Explanation
形容心地善良,不忍心伤害别人。
miêu tả một người có trái tim nhân hậu, không đành lòng làm tổn thương người khác.
Origin Story
从前,在一个偏远的山村里,住着一位善良的老人。他一生行善积德,村民们都非常尊敬他。有一天,村里来了一个恶霸,他欺压百姓,无恶不作。村民们忍无可忍,决定一起反抗他。老人虽然心慈手软,但他知道如果不反抗恶霸,村里的人将会遭受更大的苦难。于是,老人鼓起勇气,带领村民们与恶霸展开斗争。最终,他们战胜了恶霸,维护了村里的安宁。老人的心慈手软并没有使他软弱,反而让他在关键时刻展现出了坚强的意志和智慧。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng vùng núi hẻo lánh, có một ông lão tốt bụng. Ông sống cả đời làm việc thiện, và dân làng rất kính trọng ông. Một ngày nọ, một tên côn đồ đến làng, áp bức dân chúng và làm đủ điều ác. Dân làng không chịu đựng được nữa và quyết định cùng nhau nổi dậy. Mặc dù ông lão rất tốt bụng, nhưng ông biết rằng nếu họ không chống lại tên côn đồ, dân làng sẽ phải chịu nhiều đau khổ hơn. Vì vậy, ông lão đã lấy hết can đảm và dẫn dắt dân làng chiến đấu chống lại tên côn đồ. Cuối cùng, họ đã đánh bại tên côn đồ và giữ gìn hòa bình của làng. Lòng tốt của ông lão không làm ông yếu đuối, mà ngược lại, đã cho ông cơ hội thể hiện ý chí và trí tuệ mạnh mẽ vào thời khắc quan trọng.
Usage
用于形容对人宽容,不忍心严厉对待。
Được dùng để miêu tả sự khoan dung đối với người khác và không muốn đối xử với họ một cách hà khắc.
Examples
-
面对敌人的侵略,我们绝对不能心慈手软。
miàn duì dí rén de qīnlüè, wǒmen jué duì bù néng xīn cí shǒu ruǎn.
Đối mặt với sự xâm lược của kẻ thù, chúng ta tuyệt đối không được nhân nhượng.
-
教育孩子要严厉,不能心慈手软。
jiàoyù háizi yào yánlì, bù néng xīn cí shǒu ruǎn
Giáo dục con cái phải nghiêm khắc, không thể nương tay.