春意盎然 Mùa xuân tràn ngập không khí
Explanation
春意盎然的意思是:春天的气息很浓,到处洋溢着春天的气息。
Mùa xuân tràn ngập không khí có nghĩa là: Không khí tràn ngập cảm giác mùa xuân, và đây là thời điểm của những khởi đầu mới.
Origin Story
春天到了,万物复苏,田野里一片生机勃勃。小草从土里探出头来,嫩绿嫩绿的,像是在好奇地打量着这个世界。树枝上长出了嫩芽,绿油油的,仿佛在向人们展示着春天的活力。花儿也迫不及待地开放了,红的、黄的、紫的,五颜六色,美丽极了。一阵春风吹过,花香四溢,让人心旷神怡。小鸟在枝头欢快地歌唱,好像在为春天的到来而高兴。河水也变得清澈了,鱼儿在水里自由自在地游动。整个世界都洋溢着春天的气息,春意盎然。
Mùa xuân đã đến, và mọi thứ đều hồi sinh. Những cánh đồng tràn đầy sức sống. Cỏ mọc lên từ lòng đất, xanh non, như thể đang tò mò nhìn ngắm thế giới. Cành cây đã nảy chồi non, xanh mướt, như thể đang khoe với mọi người sức sống của mùa xuân. Những bông hoa cũng háo hức nở rộ, đỏ, vàng, tím, đủ màu sắc, đẹp vô cùng. Một cơn gió xuân thổi qua, hương thơm của hoa tỏa ra khắp nơi, khiến tâm hồn người ta thư thái. Chim chóc hót líu lo trên cành cây, như thể đang vui mừng chào đón mùa xuân. Nước sông cũng trong veo, cá tung tăng bơi lội. Toàn bộ thế giới tràn ngập hơi thở của mùa xuân, mùa xuân tràn ngập không khí.
Usage
这个成语用来形容春天万物复苏,生机勃勃的景象。
Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả bầu không khí rộn ràng và tươi mới của mùa xuân.
Examples
-
公园里百花盛开,春意盎然。
gōng yuán lǐ bǎi huā shèng kāi, chūn yì àng rán.
Công viên tràn ngập hoa nở rộ, mùa xuân tràn ngập không khí.
-
春风拂面,春意盎然,真是令人心旷神怡。
chūn fēng fú miàn, chūn yì àng rán, zhēn shì lìng rén xīn kuàng shén yí.
Gió xuân thổi vào mặt, mùa xuân tràn ngập không khí, thật sự sảng khoái.
-
春暖花开,春意盎然,正是踏青的好时节。
chūn nuǎn huā kāi, chūn yì àng rán, zhèng shì tà qīng de hǎo shí jié.
Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ, mùa xuân tràn ngập không khí, đây là thời điểm lý tưởng để đi dã ngoại.
-
春天到了,万物复苏,春意盎然。
chūn tiān dào le, wàn wù fù sū, chūn yì àng rán.
Mùa xuân đã đến, vạn vật hồi sinh, mùa xuân tràn ngập không khí.