有模有样 giống như thật
Explanation
形容模仿得很像,如同真的似的。
Điều này mô tả một cái gì đó được bắt chước rất tốt và trông giống như thật.
Origin Story
在一个阳光明媚的下午,小明和小红在公园里玩耍。小红看到一位阿姨在练习太极拳,动作舒缓而优美。小明对太极拳很感兴趣,便模仿阿姨的动作练习起来。起初,他的动作显得笨拙而僵硬,但经过不断地练习,他渐渐地掌握了太极拳的要领,动作越来越流畅自然,越来越有模有样。最后,他竟然能像模像样地打出一套完整的太极拳,引来周围游客的阵阵赞叹。小明和小红都非常开心,他们不仅学会了太极拳,还体会到了坚持练习带来的快乐。
Một buổi chiều nắng ấm áp, Minh và Hằng đang chơi đùa trong công viên. Hằng nhìn thấy một người phụ nữ đang luyện tập Thái Cực Quyền, những động tác của bà rất nhẹ nhàng và uyển chuyển. Minh rất thích Thái Cực Quyền, nên cậu bắt chước những động tác của người phụ nữ và luyện tập. Lúc đầu, động tác của cậu khá vụng về và cứng nhắc, nhưng sau khi luyện tập liên tục, cậu dần dần nắm vững những yếu tố cơ bản của Thái Cực Quyền, và động tác của cậu ngày càng trở nên uyển chuyển và tự nhiên. Cuối cùng, cậu có thể thực hiện trọn vẹn một bài Thái Cực Quyền, thu hút sự ngưỡng mộ của khách du lịch xung quanh. Cả Minh và Hằng đều rất vui vẻ, không chỉ học được Thái Cực Quyền, mà còn cảm nhận được niềm vui khi luyện tập chăm chỉ.
Usage
用于形容模仿得非常逼真,像模像样。
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó được bắt chước rất chân thực.
Examples
-
他模仿老师的样子,有模有样地讲起了课。
tā mófǎng lǎoshī de yàngzi, yǒu mó yǒu yàng de jiǎng qǐ le kè
Cậu ấy bắt chước dáng vẻ của thầy giáo và giảng bài rất chuyên nghiệp.
-
小孩儿有模有样地学着大人说话的样子,逗得大家哈哈大笑。
xiǎoháir yǒu mó yǒu yàng de xuézhe dàrén shuōhuà de yàngzi, dòude dàjiā hāhā dàxiào
Đứa trẻ bắt chước cách nói chuyện của người lớn khiến mọi người bật cười.
-
她有模有样地穿上了妈妈的高跟鞋,在房间里走来走去。
tā yǒu mó yǒu yàng de chuān shang le māmā de gāogēn xié, zài fángjiān lǐ zǒu lái zǒu qù
Cô ấy mang giày cao gót của mẹ và đi lại trong phòng rất điệu đà.