民穷财尽 Dân cùng túng, quốc khố cạn kiệt
Explanation
形容人民贫困,国家财富也消耗殆尽的状况。
Mô tả tình trạng dân chúng nghèo đói, quốc khố cạn kiệt.
Origin Story
战乱年代,连年的征战使国家民穷财尽。曾经繁华的都城,如今残垣断壁,百姓衣不蔽体,食不果腹。田地荒芜,商贾凋零,昔日富庶的景象早已荡然无存。一位年迈的老农望着干涸的田地,佝偻着背,默默流泪。他曾亲眼目睹过盛世繁华,如今却只能眼睁睁地看着家园衰败,生计艰难。他渴望和平,渴望重建家园,但这一切都需要时间,需要国家的复兴。
Trong thời chiến, nhiều năm chiến tranh đã khiến đất nước kiệt quệ, cạn kiệt tài nguyên. Kinh đô ngày nào giàu sang nay chỉ còn là đống đổ nát, dân chúng ăn không đủ no, mặc không đủ ấm. Ruộng đồng hoang hóa, buôn bán đình trệ, sự giàu có xưa cũ đã biến mất từ lâu. Một lão nông già nhìn những cánh đồng khô cằn, lưng còng xuống, lặng lẽ khóc. Ông từng chứng kiến thời thịnh vượng, nhưng giờ đây chỉ còn nhìn thấy quê hương đổ nát, cuộc sống mưu sinh khó khăn. Ông khao khát hòa bình, khát khao xây dựng lại quê hương, nhưng tất cả điều đó cần thời gian, cần sự hồi sinh của đất nước.
Usage
多用于形容国家或社会经济状况极度恶化。
Thường được dùng để miêu tả tình trạng kinh tế của một quốc gia hoặc xã hội xuống cấp trầm trọng.
Examples
-
连续几年的歉收,导致民穷财尽,许多农民家破人亡。
liánxù jǐ nián de qiānshōu, dǎozhì mín qióng cái jìn, xǔduō nóngmín jiāpò rénwáng
Vài năm mất mùa liên tiếp đã dẫn đến tình trạng dân cùng túng, quốc khố cạn kiệt, khiến nhiều gia đình nông dân phá sản.
-
长期的战争让国家民穷财尽,最终走向衰败。
chángqí de zhànzhēng ràng guójiā mín qióng cái jìn, zuìzhōng zǒuxiàng shuāibài
Chiến tranh kéo dài khiến dân chúng đói nghèo, ngân khố cạn kiệt, cuối cùng dẫn đến sự suy tàn của đất nước.