物伤其类 wù shāng qí lèi Cảm thông với người cùng cảnh ngộ

Explanation

看到同类遭遇不幸而产生悲伤或忧虑的心情。

Cảm giác buồn bã hoặc lo lắng khi thấy người cùng cảnh ngộ với mình gặp bất hạnh.

Origin Story

战国时期,有个将军率领大军攻打敌国,屡战屡败。一次,他带兵经过一片坟地,看到满目荒凉的坟冢,他不禁物伤其类,想起自己年老体衰,随时可能战死沙场,想到自己死后也会像这些无名将士一样无人祭奠,心中悲凉,于是下令全军撤退,不再出战。此后,他便在自己的府邸里过着隐居的生活,终日诵读兵书,不再问及军国大事。

zhànguó shíqí, yǒu gè jiāngjūn shuàilǐng dàjūn gōngdǎ díguó, lǚzhàn lǚbài. yī cì, tā dàibīng jīngguò yī piàn féndì, kàn dào mǎnmù huāngliáng de féngzhǒng, tā bù jīn wù shāng qí lèi, xiǎng qǐ zìjǐ niánlǎo tǐshuāi, suíshí kěnéng zhànsǐ shāchǎng, xiǎngdào zìjǐ sǐ hòu yě huì xiàng zhèxiē wúmíng jiàngshì yīyàng wú rén jìdiàn, xīnzōng bēiliáng, yúshì xiàlìng quánjūn chètuì, bù zài chūzhàn. cǐ hòu, tā biàn zài zìjǐ de fǔdǐ lǐ guòzhe yǐnjū de shēnghuó, zhōng rì sòngdú bīngshū, bù zài wènjì jūnguó dàshì.

Trong thời chiến, một vị tướng dẫn quân tấn công giặc, nhưng liên tiếp thất bại. Một lần, khi dẫn quân đi qua nghĩa địa, cảnh những ngôi mộ hoang vắng khiến ông suy ngẫm về tuổi già và nguy cơ tử vong trên chiến trường. Ông tưởng tượng ra cái chết của mình, và nghĩ đến số phận tương tự như những người lính vô danh ấy, ông ra lệnh cho quân rút lui. Sau đó, ông về hưu và sống những ngày cuối đời trong yên bình.

Usage

形容因看到与自己情况相似的人或事遭遇不幸而产生的悲伤或同情的心情。

xiáoróng yīn kàn dào yǔ zìjǐ qíngkuàng xiāngsì de rén huò shì zāoyù bùxìng ér chǎnshēng de bēishāng huò tóngqíng de xīnqíng.

Miêu tả cảm giác buồn bã hoặc thương cảm nảy sinh khi thấy người hoặc vật tương tự như mình gặp bất hạnh.

Examples

  • 老王看到隔壁邻居家的房子倒塌了,心里不禁物伤其类,担心自己的房子也会出事。

    lǎo wáng kàn dào gébì línjū jiā de fángzi dǎotā le, xīn lǐ bù jīn wù shāng qí lèi, dānxīn zìjǐ de fángzi yě huì chūshì.

    Khi thấy nhà hàng xóm sập, ông Ba không khỏi cảm thấy thương hại và lo lắng nhà mình cũng sẽ bị như vậy.

  • 看到许多企业倒闭,我们也不禁物伤其类,开始担心起自己的公司来。

    kàn dào xǔduō qǐyè dǎobì, wǒmen yě bù jīn wù shāng qí lèi, kāishǐ dānxīn qǐ zìjǐ de gōngsī lái.

    Thấy nhiều công ty phá sản, chúng tôi cũng không khỏi lo lắng cho công ty mình.